Van một chiều kiểu kẹp bằng thép không gỉ
Sản phẩm khác
I. Giới thiệu:
Chức năng chính của van một chiều kẹp inox H71W là áp suất thủy lực rất nhỏ, hành trình đĩa van ngắn, đĩa van nhẹ, có lò xo hỗ trợ đóng, tốc độ đóng van rất nhanh. Chiều dài kết cấu rất ngắn, thể tích nhỏ, trọng lượng nhẹ, mang lại sự thuận tiện lớn cho việc lắp đặt, vận chuyển, lưu trữ van và bố trí đường ống, đồng thời có thể tiết kiệm nhiều vật liệu, giảm chi phí. Van một chiều kiểu nâng được chia thành hai loại: đứng và nằm ngang. Van một chiều kiểu xoay được chia thành ba loại: một lá, hai lá và nhiều lá. Van một chiều kiểu bướm là loại thẳng, các loại van một chiều trên đây có thể được chia thành ba loại theo hình thức kết nối: kết nối ren, kết nối mặt bích và hàn. Được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như dệt may, nhà máy điện, hóa dầu, cấp nhiệt và làm lạnh, dược phẩm, đóng tàu, luyện kim, công nghiệp nhẹ, môi trường và nhiều lĩnh vực khác.
II. Đặc điểm:
Chức năng chính của van một chiều kẹp inox là áp suất thủy lực rất nhỏ, hành trình đĩa van ngắn, đĩa van nhẹ, có lò xo hỗ trợ đóng, tốc độ đóng van rất nhanh. Chiều dài kết cấu rất ngắn, thể tích nhỏ, trọng lượng nhẹ, mang lại sự thuận tiện lớn cho việc lắp đặt, vận chuyển, lưu trữ van và bố trí đường ống, đồng thời có thể tiết kiệm nhiều vật liệu, giảm chi phí.
III. Thông số kỹ thuật:
Áp suất danh nghĩa hoặc cấp áp suất: PN1.0-16.0MPa, ANSI CLASS 150-900, JIS10-20K
Đường kính danh nghĩa hoặc cỡ: DN15~900, 1/4 ~36
Phương thức kết nối: mặt bích, hàn đối đầu, ren, hàn ổ cắm, v.v.
Nhiệt độ sử dụng: -196℃~540℃
Vật liệu thân van: WCB, ZG1Cr18Ni9Ti, ZG1Cr18Ni12Mo2Ti, CF8(304), CF3(304L), CF8M(316), CF3M(316L), Ti.
Chọn vật liệu khác nhau, có thể phù hợp với nhiều loại môi chất như nước, hơi nước, dầu, axit nitric, axit axetic, môi chất oxy hóa, urê, v.v.
IV. Kích thước ngoại hình:
Đường kính danh nghĩa DN | 15 | 20 | 25 | 32 | 40 | 50 | 65 | 80 | 100 | 125 | 150 | 200 | |
Chiều dài kết cấu | Dòng dài | 25 | 31.5 | 35.5 | 40 | 45 | 56 | 63 | 71 | 80 | 110 | 125 | 160 |
Dòng ngắn | 16 | 19 | 22 | 28 | 31.5 | 40 | 46 | 50 | 60 | 90 | 105 | 140 | |
V. Vật liệu các bộ phận:
Quy cách mẫu | Thân van | Đĩa van | Lò xo |
H71H-16Q, H71H-25Q | QT400-15 | 25 | 50CrCA |
H71W-25H, H71W-40H | 2Cr13 | 1Cr13 | 1Cr18Ni9Ti |
H71W-16P, H71W-25P | ZG1Cr18Ni9Ti | 1Cr18Ni9Ti | 1Cr18Ni9Ti |
| Danh mục ngành nghề: | Machinery & Equipment/Valves/Check Valves |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |