China Van cổng tiêu chuẩn Mỹ với thanh kéo dài - China Supplier
China Van cổng tiêu chuẩn Mỹ với thanh kéo dài - China Supplier

Van cổng tiêu chuẩn Mỹ với thanh kéo dài

Giá:¥899
Danh mục ngành nghề: Machinery & Equipment/Valves/Plug Valves
Danh mục sản phẩm:
Thương hiệu:
Thông số:


Contact Info
  • Địa chỉ:Phòng 322A, Tòa nhà 3, Số 900 Đường Lam Phong, Quận Phong Hiện, Thành phố Thượng Hải, Mã bưu chính:
  • Liên hệ: 刘海辉
  • ĐT:17092113333
  • Email:

Sản phẩm khác

Mô tả
Thông tin bổ sung

I. Giới thiệu:

Van xoay tròn tiêu chuẩn Mỹ thanh kéo dài X343F có chức năng làm sạch khi các bề mặt bịt kín chuyển động; khi mở hoàn toàn, van có thể hoàn toàn ngăn chặn sự tiếp xúc giữa bề mặt bịt kín và môi chất, do đó van phù hợp cho các môi chất có hạt lơ lửng. Phần đóng của van xoay tròn là hình trụ, chỉ cần xoay 90° là có thể mở và đóng, vì vậy van này rất phù hợp cho các trường hợp cần đóng/mở nhanh. Cấu trúc van xoay tròn đơn giản, dễ bảo trì và làm sạch; ví dụ như van xoay tròn hình nêm có đai ốc siết, chỉ cần tháo đai ốc siết và vòng đệm, sau đó lấy lõi van ra khỏi thân van để làm sạch và bảo trì. Loại van làm bằng thép không gỉ austenit là lựa chọn phù hợp cho ngành thực phẩm và dược phẩm. Trong các tình huống khẩn cấp như sự cố, van có thể kết nối hoặc cắt đường ống nhanh chóng. So với van cổng và van bi, van xoay tròn vận hành linh hoạt hơn, đóng/mở nhanh hơn. Van xoay tròn sử dụng lõi van có lỗ xuyên tâm làm bộ phận đóng/mở, lõi van quay cùng với trục van để thực hiện hành động đóng/mở. Van xoay tròn tiêu chuẩn Mỹ thanh kéo dài适用于公称压力CLASS150~600Lbs,工作温度为-29~180℃的石油、化工、制药、化肥、电力行业等各种工况的管路上,切断或接通管路介质。


II. Đặc điểm:

(1) Phù hợp cho vận hành thường xuyên, đóng/mở nhanh chóng, nhẹ nhàng.

(2) Sức cản của môi chất nhỏ.

(3) Cấu trúc đơn giản, thể tích tương đối nhỏ, trọng lượng nhẹ, dễ bảo trì.

(4) Hiệu suất bịt kín tốt.

(5) Không bị giới hạn bởi hướng lắp đặt, dòng chảy của môi chất có thể tự do.

(6) Không rung, tiếng ồn nhỏ.

(7) Dòng chảy hai chiều, lắp đặt và sử dụng thuận tiện hơn.

(8) Vật liệu các bộ phận và kích thước mặt bích có thể lựa chọn hợp lý theo điều kiện làm việc thực tế hoặc yêu cầu của khách hàng, đáp ứng các nhu cầu kỹ thuật khác nhau.


III. Thông số kỹ thuật:

Cấp áp lực (Lb)

Vật liệu

Thân van, nắp van

Lõi van

Vòng đệm điều chỉnh

Vòng đệm điều chỉnh

Vòng O

150、300、600

Thép đúc

WCB, hợp kim Monel, CF8, CF8M

F6, F316, F304L, F316L

Teflon gia cường

Cao su fluor

Thép không gỉ

Thép không gỉ siêu carbon thấp


IV. Tiêu chuẩn sản xuất:

Thiết kế và sản xuất

Chiều dài cấu trúc

Kích thước mặt bích

Kích thước nối hàn đối đầu

Áp suất~Nhiệt độ

Thử nghiệm~Kiểm tra

API600

ANSIB16.10

ANS1B16.5a

ANS1B16.25

ANS1B16.34

AP1598


V. Thử nghiệm áp lực:

Áp suất danh nghĩa

Thử nghiệm cường độ

Thử nghiệm bịt kín nước

Thử nghiệm bịt kín khí

MPa

Lbf/in2

MPa

Lbf/in2

MPa

Lbf/in2

150

3.1

450

2.2

315

0.5~0.7

60~100

300

7.8

1125

5.6

815

600

15.3

2225

11.2

1630

900

23.1

3350

16.8

2440

1500

38.4

5575

28.1

4080

2500

64.6

9367

47.4

6873


Danh mục ngành nghề: Machinery & Equipment/Valves/Plug Valves
Danh mục sản phẩm:
Thương hiệu:
Thông số:
Kho hàng:
Xuất xứ:
About Toocle.com -  Toocle Partnership -  Toocle Services -  Toocle Agents
Copyright © Toocle.com. All Rights Reserved.
(浙)-经营性-2023-0192
ChatGlobal TChat