Van điều khiển thủy lực điện ZDLSY
Sản phẩm khác
I. Giới thiệu:
Van điều tiết chuyên dụng cho xả hơi điện ZDLSY là thế hệ van xả hơi mới được thiết kế và sản xuất dựa trên việc xả hơi của thiết bị nhà máy nhiệt điện; được cấu tạo bởi hai phần là cơ cấu chấp hành điện và thân van hình góc, cấu trúc bên trong không có góc chết, lõi van và mặt van sử dụng hợp kim cứng nguyên khối, độ rò rỉ bên trong khi đóng ≤Cấp VI, có ưu điểm như độ chính xác đặc tính lưu lượng cao; sản phẩm này thiết kế lõi van gần đường thẳng, giảm trở dòng, nguyên lý tiết lưu hai lần, giảm ăn mòn, tăng tuổi thọ; lấy cơ cấu chấp hành điện làm động lực, theo tham số điều khiển của hệ thống điều khiển; nhận tín hiệu DC0-10mA hoặc4-20mA, tự động điều chỉnh độ mở van, đạt điều chỉnh liên tục các tham số công nghệ như áp suất, lưu lượng, mực chất lỏng trong đường ống, nhận tín hiệuDCS từ xa. Sản phẩm này có đặc điểm như hành động nhạy, truyền tín hiệu chính xác; được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống tự động hóa công nghiệp như điện, luyện kim, hóa chất, dệt may, được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực công nghiệp.
II. Vật liệu các bộ phận:
Thân van, nắp van: HT200, ZG230~450, ZG1Cr18Ni9Ti
Lõi van, mặt van: 1Cr18Ni9Ti, hàn bề mặt hợp kim Stellite
Lót van: Polytetrafluoroethylene, than chì mềm, ống sóng thép không gỉ
Trục đẩy, lót trục: 2Cr13
III. Ứng dụng:
Được cấu tạo bởi cơ cấu chấp hành điện dòng 381L và cơ cấu điều tiết ba đường. Bên trong cơ cấu chấp hành điện có hệ thống servo, không cần bổ sung bộ khuếch đại servo riêng, chỉ cần có tín hiệu đầu vào và nguồn điện là có thể điều khiển hoạt động, kết nối đơn giản. Cơ cấu điều tiết có hai chế độ hoạt động là dòng hợp nhất và dòng phân nhánh, trong một số trường hợp có thể thay thế hai van hai đường và một van nối ba đường nên được ứng dụng rộng rãi. Thường được sử dụng trong điều tiết hai pha của bộ trao đổi nhiệt và điều tiết tỷ lệ đơn giản.
IV. Thông số kỹ thuật:
Đường danh định DN | 20 | 25 | 32 | 40 | 50 | 65 | 80 | 100 |
Hệ số lưu lượng | 5 | 8 | 12 | 17 | 29 | 43 | 70 | 110 |
Hành trình định mức mm | 16 | 25 | 40 | |||||
Áp suất danh định PN | 150LB (2.0MPa) --1500LB (25.0MPa) | |||||||
Nhiệt độ làm việc | -445 | |||||||
Dải tín hiệu | 4-20mADC, 200VAC, 380VAC | |||||||
Nguồn điện | 220VAC 50HZ, 380VAC 50HZ, 60HZ | |||||||
Lượng rò rỉ cho phép | Gần như không rò rỉ | |||||||
Độ nhạy | (0.5-5%) F.S | |||||||
| Danh mục ngành nghề: | Machinery & Equipment/Valves/Control Valves |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |