Van điều khiển điện đơn chỗ bằng thép đúc loại ZDLP
Sản phẩm khác
I. Giới thiệu sản phẩm:
Van điều chỉnh đơn chỗ điện bằng thép đúc loại ZDLP, được cấu thành từ cơ cấu chấp hành điện tử dòng 3610L và cơ cấu điều chỉnh đơn chỗ. Bên trong cơ cấu chấp hành điện có hệ thống servo, không cần lắp đặt bộ khuếch đại servo riêng, chỉ cần có tín hiệu đầu vào và nguồn điện là có thể kiểm soát hoạt động, kết nối dây đơn giản. Vòng van của cơ cấu điều chỉnh sử dụng kiểu dẫn hướng đỉnh, phù hợp cho các trường hợp yêu cầu độ rò rỉ nghiêm ngặt, chênh lệch áp suất trước và sau van thấp, cũng như các môi trường có độ nhớt nhất định và chứa chất dạng sợi. Van điều chỉnh đơn chỗ điện có đặc điểm độ chính xác cao, lưu lượng lớn, độ rò rỉ nhỏ, được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống tự động hóa công nghiệp như hóa chất, dầu mỏ, công nghiệp nhẹ, nhà máy điện, luyện kim, nơi yêu cầu lưu lượng lớn và độ rò rỉ nhỏ. Van điều chỉnh đơn chỗ điện ZDLP và van điều chỉnh đơn chỗ điện ZAZP chỉ khác nhau về cơ cấu chấp hành.
II. Các bộ phận bên trong van sản phẩm:
Kiểu vòng van | Vòng van kiểu pít tông đơn chỗ |
Đặc tính lưu lượng | Đặc tính tỷ lệ phần trăm bằng và đặc tính tuyến tính |
Vật liệu | Thép không gỉ (1Cr18Ni9Ti、1Cr18Ni12Mo2Ti、17-4PH、9Cr18、316L), thép không gỉ hàn lớp hợp kim Stellite, |
III. Thông số sản phẩm:
Đường kính danh định DN (mm) | 25 | 32 | 40 | 50 | 65 | 80 | 100 | 125 | 150 | 200 |
Đường kính mặt bích van dn (mm) | 26 | 32 | 40 | 50 | 65 | 80 | 100 | 125 | 150 | 200 |
Hệ số lưu lượng định mức Kv | 8 | 13 | 22 | 32 | 50 | 80 | 120 | 200 | 280 | 450 |
IV. Cơ cấu chấp hành:
Kiểu | 381LSA-08 | 381LSA-20 | 381 LSA -30 | 381 LSA -50 | 381 LSA -65 | 381 LSA -99 | 381 LSA -160 |
Kiểu chống cháy nổ | 381-08 | 381-20 | 381-30 | 381-50 | 381-65 | 381-99 | 381-160 |
Lực đầu ra đẩy (N) | 800 | 2000 | 3000 | 5000 | 6500 | 10000 | 16000 |
Hành trình tối đa L (mm) | 30 | 60 | 100 | ||||
Tốc độ làm việc (mm/S) | 4.2 | 2.1 | 3.5 | 1.7 | 2.8 | 2.0 | 1.0 |
Thông số kỹ thuật chính | Điện áp nguồn: 220V/50Hz Tín hiệu đầu vào: 4-20mA hoặc 1-5V·DC Tín hiệu đầu ra: 4-20mA·DC | ||||||
Mức bảo vệ: Tương đương IP55 Dấu hiệu chống cháy nổ: ExdⅡBT4 Chức năng điều khiển tay: Tay gạt | |||||||
Nhiệt độ môi trường: -25~+70℃ Độ ẩm môi trường: ≤95% | |||||||
| Danh mục ngành nghề: | Machinery & Equipment/Valves/Control Valves |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |