Van bi xe bồn CQA
Sản phẩm khác
I. Giới thiệu:
Van bi xe bồn được lắp đặt bằng kết nối mặt bích ở phía hạ lưu van ngắt khẩn cấp, đầu ra phối hợp với đầu nối nhanh cùng kích thước, dùng để kết nối và cắt dòng khi bơm và xả chất lỏng, có van xả khí, phù hợp sử dụng trên xe bồn khí hóa lỏng và xe bồn amoniac lỏng. Van sử dụng bi nổi để đóng mở, tốc độ vận hành nhanh. Đặc điểm cấu trúc chính: Bi xoay quanh trục van để thực hiện mục đích mở và đóng; Khi van xoay theo chiều kim đồng hồ, bi xoay 90°, cắt dòng; Khi xoay ngược chiều kim đồng hồ, bi xoay ngược 90°, mở dòng; Bề mặt bi và vòng đệm tiếp xúc liên tục làm sạch hiệu quả các chất bám trên bề mặt bi; Khi mở hoàn toàn, tạo thành cấu trúc thông tuyến thẳng, giảm tối đa sức cản dòng chảy; Sử dụng cấu trúc van bi nổi và vòng đệm đàn hồi cố định, đảm bảo hiệu suất niêm phong tốt; Sử dụng cấu trúc nắp van có thể điều chỉnh vi lượng, kéo dài tuổi thọ van, sử dụng an toàn và đáng tin cậy; Đầu ra lắp đặt van xả khí, giúp cụm ống bơm/xả an toàn.
II. Thông số thiết kế chính:
Kết nối mặt bích: JB/T79-94, GB9113-2000
Chiều dài cấu trúc: GB12221-89
Đường danh nghĩa: DN25, 50mm
Áp suất danh nghĩa: PN1.6, 2.5, 4.0MPa.
III. Vật liệu các bộ phận:
Thân van | Bi, trục van | Vòng đệm | Phớt |
Thép không gỉ | Thép không gỉ | Polytetrafluoroetylen gia cường | Polytetrafluoroetylen |
IV. Phạm vi hiệu suất:
Áp suất danh nghĩa PN | 1.6 | 2.5 | MPa |
Áp suất thử vỏ | 2.4 | 3.75 | |
Áp suất thử niêm phong khí | 1.76 | 2.75 | |
Áp suất thử niêm phong khí áp suất thấp | 0.5~0.7 | ||
Chất lỏng phù hợp | Khí hóa lỏng, amoniac lỏng | ||
Nhiệt độ phù hợp | -40~+80℃ | ||
V. Kích thước ngoại hình:
PN | DN | d | L | H | D | D1 | D2 | b | f | Z-фd | W |
2.5MPa | 25 | 22 | 194 | 78 | 115 | 85 | 65 | 16 | 2 | 4-14 | 150 |
2.5MPa | 50 | 46 | 230 | 88 | 160 | 125 | 100 | 20 | 3 | 4-18 | 180 |
| Danh mục ngành nghề: | Machinery & Equipment/Valves/Ball Valves |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |