Van xả nước kiểu tấm kim loại điều chỉnh bằng thép không gỉ
Sản phẩm khác
I. Giới thiệu:
Khi thiết bị khởi động, không khí đi vào van tiết lưu loại kim loại điều chỉnh bằng tấm kim loại không gỉ CS17, lõi van ở trạng thái mở ở nhiệt độ thấp. Ngay sau đó, nước ngưng tụ đi vào van tiết lưu, ở trạng thái nhiệt độ thấp, tấm kim loại kép ở trạng thái phẳng, lõi van hoàn toàn mở và thải nước ngưng tụ nhanh chóng. Nước ngưng tụ đi vào van tiết lưu, tấm kim loại kép bắt đầu uốn cong và biến dạng khi nhiệt độ tăng, kéo lõi van lên điều chỉnh lỗ ngồi van, trước khi nhiệt độ đạt đến nhiệt độ bão hòa, lõi van hoàn toàn đóng van. Sau khi nước ngưng tụ tích tụ trong van làm nguội dần, tấm kim loại kép cảm nhiệt giảm biến dạng, kéo lõi van mở van, tiếp tục thải nước ngưng tụ. Do luôn có nước ngưng tụ phía trước van, tạo ra sự phân tách hơi nước và nước, không có hơi nước rò rỉ.
II. Đặc điểm sản phẩm:
1. Nhiệt độ thải có thể điều chỉnh tùy ý, tư thế lắp đặt tự do, các bộ phận bên trong hoàn toàn bằng thép không gỉ.
2. Sử dụng nước ngưng tụ nhiệt độ cao tạo thành kiểu niêm phong nước, giảm hiệu quả rò rỉ hơi nước.
3. Hoạt động nhạy, chống thủy kích, không tiếng ồn, hiệu năng xả khí tuyệt vời.
4. Cấu trúc đơn giản, dễ bảo trì và bảo dưỡng, phù hợp cho đường ống hơi nước nhiệt độ cao
III. Lắp đặt sản phẩm:
1. Trước khi lắp đặt phải kiểm tra buồng van và bề mặt niêm phong, không cho phép có chất bẩn hoặc hạt cát bám dính;
2. Các bu lông tại các vị trí kết nối, yêu cầu siết đều;
3. Kiểm tra vị trí đệm, yêu cầu siết chặt, vừa đảm bảo độ kín của đệm, vừa đảm bảo cửa van mở linh hoạt;
4. Người dùng trước khi lắp đặt van, phải đối chiếu mã van, kích thước kết nối và lưu ý hướng dòng môi chất, đảm bảo phù hợp với yêu cầu của van;
5. Người dùng khi lắp đặt van, phải dự trữ không gian cần thiết cho việc vận hành van;
6. Dây nối của thiết bị vận hành phải thực hiện theo sơ đồ mạch;
7. Van cửa phải được bảo dưỡng định kỳ, không được va chạm và ép đùp tùy tiện, tránh ảnh hưởng đến độ kín.
IV. Thông số hiệu năng:
Cấp áp lực vỏ | 1.6, 2.5 mpa | Áp suất chênh lệch làm việc tối đa | 2.5 mpa | Tỷ suất áp suất ngược cho phép | ≥75% |
Tỷ suất rò rỉ khi chịu tải | 0% | Phù hợp hơi nước quá nhiệt | Tuyệt vời | Hiệu năng tiết kiệm năng lượng | Tuyệt vời |
Môi chất sử dụng | Hơi nước, nước ngưng tụ | Cách thải | Cách liên tục | Chống thủy kích | Tuyệt vời |
| Danh mục ngành nghề: | Machinery & Equipment/Valves/Steam Traps |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |