Van an toàn chân không áp suất âm
Sản phẩm khác
I. Giới thiệu:
Van an áp suất âm chân không适用于 các hệ thống áp suất âm có nhiệt độ ≤200℃. Khi áp suất âm trong bình vượt quá giá trị cho phép, van này tự động mở để hút không khí; khi áp suất âm trong bình đạt đến giá trị cho phép, van này tự động đóng, từ đó bảo vệ thiết bị và hệ thống. Lắp đặt trong hệ thống không áp suất âm bình thường, khi van xả của bình và hệ thống không mở, nếu xảy ra áp suất âm, van này sẽ tự động mở. Van an có chức năng bảo vệ an toàn trong hệ thống. Khi áp suất hệ thống vượt quá giá trị quy định, van an mở, thải một phần khí trong hệ thống ra khí quyển, làm cho áp suất hệ thống không vượt quá giá trị cho phép, từ đó đảm bảo hệ thống không xảy ra sự cố do áp suất quá cao. Van an còn gọi là van tràn. Có một số dạng cấu trúc điển hình của van an. Van an dạng piston, lõi van là một tấm phẳng. Áp suất nguồn khí tác dụng lên piston A, khi áp suất vượt quá giá trị an toàn xác định bởi lực lò xo, piston A bị đẩy lên, một phần khí nén sẽ thải ra khí quyển qua lỗ van; khi áp suất nguồn khí thấp hơn giá trị an toàn, lò xo đẩy piston di chuyển xuống, đóng lỗ van.
II. Vật liệu các bộ phận chính:
STT |
Tên bộ phận |
Vật liệu YFA72W-P |
Vật liệu YFA72W-R |
1 |
Thân van |
ZG1Cr18Ni9Ti |
ZG1Cr18Ni12Mo2Ti |
2 |
Ngồi van |
1Cr18Ni9Ti |
ZG1Cr18Ni12Mo2Ti |
3 |
Vòng điều chỉnh |
1Cr18Ni9Ti |
1Cr18Ni12Mo2Ti |
4 |
Nắp van |
ZG1Cr18Ni9Ti |
1Cr18Ni9Ti |
5 |
Trục van |
1Cr18Ni9Ti |
1Cr18Ni12Mo2Ti |
6 |
Lò xo |
50CrVA |
50CrVA phủ nhựa fluor |
III. Kích thước hình dáng và kích thước kết nối:
Đường danh nghĩa |
Kích thước |
||||||
D |
D1 |
D2 |
Z-?d |
b |
f1 |
H |
|
15 |
95 |
65 |
45 |
4-14 |
14 |
2 |
110 |
20 |
105 |
75 |
55 |
4-14 |
16 |
2 |
130 |
25 |
115 |
85 |
65 |
4-14 |
16 |
2 |
150 |
32 |
140 |
100 |
78 |
4-18 |
18 |
2 |
180 |
40 |
150 |
110 |
85 |
4-18 |
18 |
3 |
200 |
50 |
165 |
125 |
100 |
4-18 |
20 |
3 |
221 |
80 |
200 |
160 |
135 |
4-18 |
22 |
3 |
245 |
100 |
220 |
180 |
155 |
8-18 |
22 |
3 |
253 |
125 |
250 |
210 |
185 |
8-18 |
24 |
3 |
280 |
150 |
285 |
240 |
210 |
8-23 |
24 |
3 |
329 |
200 |
340 |
295 |
265 |
8-23 |
26 |
3 |
377 |
250 |
395 |
350 |
320 |
12-23 |
28 |
3 |
440 |
| Danh mục ngành nghề: | Machinery & Equipment/Valves/Safety Valves |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |