Van bi đồng ba đường
Sản phẩm khác
I. Giới thiệu sản phẩm:
Van cút ba chiều bằng đồng X16W là loại van xoay có bộ phận đóng hoặc hình dạng pít-tông, bằng cách xoay 90 độ để làm cho lỗ thông trên pít-tông van trùng hoặc tách biệt với lỗ thông trên thân van, từ đó thực hiện chức năng mở hoặc đóng. Hình dạng pít-tông van cút có thể là hình trụ hoặc hình nón. Trong pít-tông van hình trụ, lỗ thông thường có hình chữ nhật; còn trong pít-tông van hình nón, lỗ thông có hình thang. Những hình dạng này làm cho cấu trúc van cút trở nên nhẹ nhàng, nhưng đồng thời cũng gây ra một số tổn thất. Van cút phù hợp nhất để sử dụng làm van cắt, nối và phân dòng, nhưng tùy thuộc vào tính chất của môi trường sử dụng và khả năng chống ăn mòn của bề mặt niêm phong, đôi khi cũng có thể dùng để điều tiết dòng chảy. Do chuyển động giữa các bề mặt niêm phong của van cút có tác dụng lau chùi, và khi mở hoàn toàn có thể hoàn toàn ngăn chặn tiếp xúc với môi trường dòng chảy, nên van cút thường cũng có thể dùng cho môi trường có các hạt lơ lửng. Một đặc điểm quan trọng khác của van cút là nó dễ dàng thích ứng với cấu trúc nhiều kênh, để một van có thể có hai, ba hoặc thậm chí bốn dòng chảy khác nhau. Điều này có thể đơn giản hóa thiết kế hệ thống đường ống, giảm số lượng van cần dùng và một số phụ kiện kết nối trong thiết bị.
II. Đặc điểm sản phẩm:
(1)Phù hợp cho hoạt động thường xuyên, đóng mở nhanh chóng và nhẹ nhàng.
(2)Sức cản của dòng chảy nhỏ.
(3)Cấu trúc đơn giản, thể tích tương đối nhỏ, trọng lượng nhẹ, dễ bảo trì.
(4)Hiệu suất niêm phong tốt.
(5)Không bị giới hạn bởi hướng lắp đặt, hướng dòng chảy của môi trường có thể tùy ý.
(6)Không có rung động, tiếng ồn nhỏ.
III. Tiêu chuẩn sản xuất:
Tiêu chuẩn thiết kế và sản xuất: GB/T 22130-2008
Tiêu chuẩn chiều dài cấu trúc: GB/T 12221-2005
Tiêu chuẩn mặt bích kết nối: GB/T 9113
Cấp áp suất và nhiệt độ: GB/T 12224-2005
Tiêu chuẩn thử nghiệm và kiểm tra: GB/T 13927-2008
IV. Thông số hiệu suất:
Tên bộ phận | Thân van, pít-tông | Nhồi đệm | Môi trường phù hợp | Nhiệt độ làm việc (℃) |
Chất liệu | Đúc đồng | Nhồi đệm amiăng ngâm dầu | Nước, hơi nước, dầu mỡ | ≤100 |
V. Kích thước kết nối chính:
Đường kính danh nghĩa | Ren ống | L | H | ||||
PN6 | PN10 | PN16 | PN6 | PN10 | PN16 | ||
15 | 1/2 | 70 | 70 | 70 | 78 | 78 | 78 |
25 | 1 | 100 | 100 | 100 | 123 | 123 | 123 |
32 | 11/4 | 120 | 120 | 120 | 150 | 150 | 150 |
40 | 11/2 | 130 | 130 | 130 | 160 | 160 | 160 |
50 | 2 | 143 | 143 | 143 | 186 | 186 | 186 |
| Danh mục ngành nghề: | Metallurgy & Minerals/Copper Industry/Copper Plug Valves |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |