axit folic
Contact Info
- Địa chỉ:Số 789 Đường Nhân Dân Đông, Huyện Thiên Đài, Tỉnh Chiết Giang, Mã bưu chính: 317200
- Liên hệ: 朱勇刚
- ĐT:0576-83881111、83989050
- Email:sales@sd-pharm.com
Sản phẩm khác
Axit Folic
Axit Folic · Vitamin B9
Thông số sản phẩm
| Tên sản phẩm | Axit Folic |
| Số CAS | 59-30-3 |
| Tiêu chuẩn chất lượng | USP/EP/FCC |
| Quy cách đóng gói | 25KG/thùng, thùng carton |
| Tên đồng nghĩa tiếng Trung | Vitamin M; Vitamin B9 |
| Số EINECS | 200-419-0 |
| Công thức phân tử | C19H19N7O6 |
| Khối lượng phân tử | 441.4 |
| Thương hiệu | Sunda Bio |
| Nhà sản xuất | Cổ phần Dược phẩm Sinh học Zhejiang Sunda |
Tên đồng nghĩa tiếng Trung
N-(4-((2-amino-4-oxo-1,4-dihydro-6-pteridinyl)methylamino)benzoyl)-L-glutamic acid; N-[4-(2-amino-4-oxo-6-pteridinyl)methylaminobenzoyl]-L-glutamic acid; N-4-[(2-amino-4-oxo-1,4-dihydro-6-pteridinyl)methylaminobenzoyl]-L-glutamic acid; N-[4-(2-amino-4-oxo-6-pteridinyl)methylaminobenzoyl]-L-glutamic acid.
Tính chất vật lý và hóa học
Bột kết tinh màu vàng hoặc vàng cam. Không mùi, không vị. Khi đun nóng đến khoảng 250℃, màu sắc dần sẫm lại, cuối cùng trở thành chất keo màu đen. Khó tan trong nước và ethanol. Hơi tan trong methanol. Dễ tan trong dung dịch axit hoặc kiềm.
Công dụng sản phẩm
Thuốc chống thiếu máu, dùng cho chứng thiếu máu đại bào dạng tế bào triệu chứng hoặc dinh dưỡng.
Quy cách liên quan
Axit folic 10% (loại thực phẩm), Axit folic 80% (loại thức ăn chăn nuôi), Axit folic 96% (loại thức ăn chăn nuôi).
Cấu trúc hóa học

| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Pharmaceutical & Biochemical/Folic Acid |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |