Diethylene glycol monoethyl ether
Sản phẩm khác
Lĩnh vực ứng dụng cốt lõi
1. Công nghiệp sơn và mực in
Dung môi điểm sôi cao: Dùng cho sơn gốc nước, sơn nướng amino, sơn nhựa epoxy, v.v., giúp hòa tan nhựa (như nhựa acrylic, cellulose nitrate) và điều chỉnh tốc độ bay hơi, ngăn chặn hiện tượng kim châm và vỏ cam trên màng sơn (do điểm sôi cao giúp kéo dài thời gian lưu hóa);
Dung môi phụ: Trong hệ thống gốc nước giúp phân tán các thành phần kỵ nước (như sắc tố, phụ trợ tạo màng), nâng cao độ ổn định của sơn (ví dụ: thúc đẩy tạo màng nhũ tương trong sơn nhũ tương).
2. Hóa chất và trung gian dược phẩm
Làm dung môi phản ứng: Dùng cho tổng hợp hữu cơ (như chuẩn bị este, ether), do tính cực vừa phải, có thể hòa tan chất phản ứng và chất xúc tác (như xúc tác axit-bazơ), tăng tốc phản ứng;
Chất chiết xuất: Tách các chất hữu cơ cực (như chiết xuất rượu, keton từ nước), sử dụng đặc tính "lưỡng tính" (nhóm ưa nước tương tác với nước, nhóm kỵ nước tương tác với chất hữu cơ).
3. Chất tẩy rửa và hóa phẩm hàng ngày
Chất tẩy rửa công nghiệp: Hòa tan dầu mỡ, sáp, vết bẩn nhựa (như dầu bôi trơn trên bề mặt chi tiết máy, cặn mực in trên thiết bị in), thân thiện với môi trường hơn so với dung môi truyền thống (như dầu hỏa);
Phụ trợ mỹ phẩm: Trong sản phẩm chăm sóc da làm chất dưỡng ẩm (nhóm hydroxy giữ ẩm) và dung môi (hòa tan hương liệu, chất bảo quản), nhưng do độ bay hơi thấp, cần kiểm soát liều lượng (tránh cảm giác dính).
4. Các ứng dụng công nghiệp khác
Dầu phanh và dầu thủy lực: Làm phụ gia, cải thiện chỉ số độ nhớt và tính lưu động ở nhiệt độ thấp của chất lỏng (điểm sôi cao, khó bay hơi gây giảm áp suất);
Công nghiệp dệt: Làm chất làm ướt và chất phân tán, giúp thuốc nhuộm bám đều lên sợi (như nhuộm bông, polyester);
Phụ gia nhiên liệu: Cải thiện tính lưu động ở nhiệt độ thấp của dầu diesel, ngăn chặn tinh thể sáp tắc nghẽn đường ống nhiên liệu.
CAS NO:111-90-0
EC NO:203-919-7
Công thức phân tử:C6H14O3
Khối lượng phân tử:134.17536
Tên khác:;Diethylene glycol monoethyl ether;Ethyl carbitol;Diglycol monoethyl ether;Diglycol ethyl ether;Diethylene glycol ethyl ether;Diethylene glycol monoethyl ether;Carbitol;Ethoxyethoxyethanol;Diglycol-ethyl ether;Diethylene glycol monoethyl ether;Diethylene glycol ethyl ether;DECS;2-(2-Ethoxyethoxy)ethanol;Diethylene glycol monoethyl ether;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Coating Solvents/Diethylene Glycols |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
