正丙醇
Giá:Thỏa thuận
Sản phẩm khác
Mô tả
Thông tin bổ sung
Ứng dụng chính
Dung môi:
Là dung môi có tính cực trung bình, được sử dụng trong sơn, mực in, chất kết dính, mỹ phẩm, v.v., có thể hòa tan nhựa, dầu mỡ, sáp, v.v.
Trong công nghiệp dược phẩm, được dùng làm dung môi chiết xuất và tinh chế thuốc (như sản trong kháng sinh, vitamin).
Trung gian hóa học:
Oxi hóa tạo thành propionaldehyde và axit propionic, là nguyên liệu tổng hợp các hợp chất như propionate, propionamide, v.v.
Ester hóa tạo thành este (như propionate n-propyl), được sử dụng trong lĩnh vực hương liệu, dung môi, v.v.
Ứng dụng khác:
Là thành phần chất tẩy rửa, dùng để loại bỏ dầu mỡ (như làm sạch bề mặt kim loại).
Trong phòng thí nghiệm dùng làm hóa chất, cho các phản ứng tổng hợp hữu cơ.
Sử dụng một lượng nhỏ làm phụ gia nhiên liệu, cải thiện khả năng chống đông và tính lưu động của nhiên liệu (nhưng ứng dụng ít hơn nhiều so với methanol, ethanol).
CAS NO:71-23-8
EC NO:200-746-9
Công thức phân tử:C3H8O
Khối lượng phân tử:60.1
Tên khác:;n-Propanol;1-Propanol;Propanol tự nhiên;n-Propanol tự nhiên;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Coating Solvents/n-Propanol |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
