对苯二酚
Sản phẩm khác
Lĩnh vực ứng dụng cốt lõi
1. Công nghiệp polymer: Chất ức chế polymer hóa hiệu quả cao
Ức chế polymer hóa gốc tự do của monome (styren, axit acrylic, axetat vinyl, v.v.), kéo dài thời gian bảo quản (hàm lượng thêm 0,01%-0,1%);
Nguyên lý: Bắt giữ các gốc tự do sinh ra trong phản ứng polymer hóa (như •OH, R•), chấm dứt sự tăng trưởng chuỗi.
2. Nhiếp ảnh và công nghệ hình ảnh
Chất hiện phim phim đen trắng: Phản ứng với ion bạc (Ag+), khử bạc halide sau khi phơi sáng thành bạc kim loại (lõi hình ảnh), thường được sử dụng kết hợp với Metol (p-methylaminophenol);
Chất tẩy phim màu: Tham gia vào quá trình ổn định hình ảnh.
3. Dược phẩm và mỹ phẩm
Chất làm trắng da: Ức chế hoạt tính của tyrosinase, giảm sự hình thành melanin (nồng độ 2%-4% dùng trong kem trị nám), nhưng Liên minh Châu Âu (EC) hạn chế sử dụng do tính độc tế bào tiềm ẩn, Trung Quốc quy định nồng độ trong mỹ phẩm lưu lại ≤ 0,02%;
Dùng tại chỗ: Thuốc mỡ 5% dùng để điều trị bệnh vảy nến (psoriasis), có tác dụng bằng cách ức chế sự tăng sinh của tế bào biểu bì.
4. Thuốc nhuộm và hóa chất tinh
Là trung thể tổng hợp thuốc nhuộm azo (như màu xanh chịu nắng trực tiếp), thuốc nhuộm anthraquinone;
Chuẩn bị chất chống oxy hóa (như tert-butylhydroquinone, TBHQ), chất chống lão hóa cao su;
Làm chất bóng mạ điện: Cải thiện độ đồng đều và độ bóng của lớp mạ niken, đồng.
5. Năng lượng và bảo vệ môi trường
Phụ gia pin: Ức chế ăn mòn tấm cực âm và sự tỏa khí hydro trong pin ắc quy chì, kéo dài tuổi thọ;
Xử lý nước thải: Khử các ion kim loại nặng trong nước (như Cr6+→Cr3+), giảm độc tính.
CAS NO:123-31-9
EC NO:204-617-8
Công thức phân tử:C6H6O2
Khối lượng phân tử:110.11244
Tên khác:;Hydroquinone;Quinol;Chinol;1,4-Dihydroxybenzen;1,4-Benzenediol;Quinone;p-Hydroxybenzen;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Fine Chemical Intermediates/Benzene Series Intermediates |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
