Resorcinol
Sản phẩm khác
Lĩnh vực ứng dụng cốt lõi
1. Công nghiệp cao su
Chất thúc đẩy dính: Nhựa RF được tạo ra bằng cách ngưng tụ với formaldehyde là chất kết dính then chốt cho "sự kết dính giữa vải bố (vật liệu gia cường sợi) và cao su" trong các sản phẩm cao su như lốp xe, dây đai, v.v., có thể cải thiện đáng kể độ bám dính tại giao diện (ví dụ: sự kết dính giữa vải bố nylon, polyester và cao su);
Chất chống lão hóa và chất lưu hóa: Là trung gian của chất chống lão hóa cao su, hoặc được sử dụng trực tiếp để lưu hóa cao su tự nhiên (tăng tốc độ liên kết chéo, cải thiện khả năng chống lão hóa của cao su).
2. Dược phẩm và hóa phẩm hàng ngày
Thuốc sát khuẩn ngoài da: Có tác dụng ức chế vi khuẩn và nấm, truyền thống được sử dụng để điều trị các bệnh về da như chàm, vảy nến, mụn trứng cá (ví dụ: nước rửa Resorcinol pha chế), nhưng do tính kích thích mạnh, hiện nay phần lớn已被 các chất thay thế có tính kích thích thấp hơn thay thế;
Chất tẩy lông: Phối hợp với natri thiosulfat, thực hiện tẩy lông bằng cách phá hủy cấu trúc keratin của sợi tóc (ví dụ: thành phần kem tẩy lông);
Mỹ phẩm: Là chất chống oxy hóa (làm chậm quá trình oxy hóa dầu mỡ) hoặc trung chất nhuộm tóc (phối hợp với p-phenylenediamine, v.v., tăng cường hiệu quả nhuộm tóc).
3. Công nghiệp thuốc nhuộm và sắc tố
Tổng hợp thuốc nhuộm: Là trung thể để chuẩn bị thuốc nhuộm azo, thuốc nhuộm anthraquinone, ví dụ như thuốc nhuộm axit (dùng để nhuộm len, lụa), thuốc nhuộm trực tiếp (nhuộm vải cotton);
Chỉ thị: Hợp chất được tạo ra bằng cách ngưng tụ với benzaldehyde có thể được sử dụng làm chỉ thị axit-bazơ hoặc thuốc nhuộm huỳnh quang.
4. Chất kết dính và nhựa
Chất kết dính gỗ: Nhựa RF do có khả năng chịu nước mạnh, độ bám dính cao, được sử dụng để ghép gỗ (ví dụ: gỗ dán, vật liệu ép lớp), đặc biệt phù hợp cho môi trường ẩm ướt;
Vật liệu tổng hợp: Phối trộn với nhựa epoxy, polyurethane, v.v., cải thiện khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn của nhựa, được sử dụng để chuẩn bị vật liệu tổng hợp hiệu suất cao.
5. Các lĩnh vực khác
Hóa phân tích: Là chất tạo màu để phát hiện ion kim loại (như Fe3⁺, Cu2⁺) hoặc đường (phản ứng với đường để tạo thành hợp chất ngưng tụ có màu);
Nông nghiệp: Dùng để chuẩn bị chất điều tiết sinh trưởng thực vật hoặc thuốc diệt nấm (ví dụ: phòng chống bệnh nấm trên cây ăn quả);
Nhiếp ảnh: Là thành phần của thuốc rửa ảnh (hỗ trợ khử ion bạc).
CAS NO:108-46-3
EC NO:203-585-2
Công thức phân tử:C6H6O2
Khối lượng phân tử:110.1106
Tên khác:;R-80;Resorcinol-80;Resorcinol-80 predispersed;Cao su mẹ Resorcinol-80;Cao su dược Resorcinol-80;1,3-Dihydroxybenzene;Resorcinol;Resorcin;1,3-Benzenediol;Resorcinum;m-Dihydroxybenzene;Resin phenol;Resorcinol;Resorcinol;Chất kết dính Resorcinol;Cao su mẹ R-80;R-80 predispersed;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Fine Chemical Intermediates/Benzene Series Intermediates |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
