异丁醇
Sản phẩm khác
Ứng dụng chính
Dung môi:
Được sử dụng trong sơn (sơn alkyd, sơn nitro), mực in, chất kết dính; do tính bay hơi nhanh hơn n-butanol một chút, có thể điều chỉnh tốc độ khô của hệ thống.
Là chất chiết xuất, dùng để chiết xuất các thành phần tự nhiên (như tinh dầu thực vật, alkaloid) trong ngành dược phẩm và hương liệu.
Nguyên liệu hóa học:
Sản xuất este: Phản ứng với axit axetic tạo thành axetat isobutyl (dung môi độc tính thấp, dùng trong sơn, hương liệu, mỹ phẩm); phản ứng với axit methacrylic tạo thành methacrylat isobutyl (monome nhựa tổng hợp, dùng trong sơn, nhựa).
Sản xuất chất làm dẻo: Phản ứng với axit phthalic khan tạo thành dibutyl phthalate (DIBP), tính năng tương tự DBP, dùng cho nhựa PVC.
Tổng hợp isobutylamine, isobutyl ether, v.v., dùng trong lĩnh vực chất hoạt động bề mặt, chất xúc tiến cao su.
Lĩnh vực khác:
Trong ngành dược phẩm làm dung môi cho trung gian thuốc (như tổng hợp kháng sinh, vitamin);
Phụ gia nhiên liệu: Do cấu trúc nhánh có thể cải thiện chỉ số octan của xăng hoặc tính lưu động của dầu diesel, thay thế một phần methanol làm nhiên liệu sinh học;
Trong ngành hương liệu, các este của nó (như butyrat isobutyl) được dùng để pha chế hương liệu trái cây (hương chuối, dứa).
CAS NO:78-83-1
EC NO:201-148-0
Công thức phân tử:C4H10O
Khối lượng phân tử:74.12
Tên khác:;2-methyl-1-propanol;isobutyl alcohol;isobutanol tự nhiên;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Coating Solvents/Isobutanol |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
