1,2-Dichlorobenzene
Sản phẩm khác
Chất lỏng không màu, chảy được, dễ cháy. Điểm nóng chảy -15℃, điểm sôi 180,5℃, 86℃ (2,39kPa), tỷ trọng tương đối 1,3022 (20/4℃), chiết suất 1,5501, điểm tự bốc cháy 647,78℃, điểm chớp cháy 67℃. Không tan trong nước, hòa trộn được với ethanol, ete và benzen. Có mùi thơm.
Ứng dụng chính
1. Ứng dụng dung môi
Là dung môi có điểm sôi cao, dùng để hòa tan dầu mỡ, sáp, nhựa, cao su, nhựa đường và các chất khó tan khác, được sử dụng rộng rãi trong sản xuất sơn, mực in, chất kết dính;
Trong phòng thí nghiệm, thay thế cho benzen (độc tính thấp hơn) làm chất chiết xuất để tách các hỗn hợp hữu cơ (ví dụ: chiết xuất các hợp chất thơm từ nước).
2. Trung gian tổng hợp hữu cơ
Dùng để tổng hợp thuốc nhuộm (như thuốc nhuộm azo), thuốc trừ sâu (như thuốc diệt côn trùng, thuốc diệt cỏ), trung gian dược phẩm (như thuốc chống nấm);
Thông qua phản ứng thủy phân tạo thành catechol, chất này là nguyên liệu quan trọng để tổng hợp vanillin, berberin, v.v.
3. Các ứng dụng khác
Là chất xua đuổi côn trùng (có tác dụng diệt bướm đêm, gián), hoặc dùng để xử lý chống mốc cho gỗ, vải;
Trong xử lý bề mặt kim loại, dùng làm chất tẩy mỡ để loại bỏ dầu mỡ và tạp chất;
Dùng làm chất lỏng chuẩn để hiệu chuẩn thiết bị (như máy đo chiết suất).
CAS NO:95-50-1
EC NO:202-425-9
Công thức phân tử:C6H4Cl2
Khối lượng phân tử:147.002
Tên khác:; o-Dichlorobenzen; 1,2-Dichlorobenzene;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Hydrocarbons/Dichlorobenzene |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
