n-Butanol
Sản phẩm khác
Ứng dụng chính
Dung môi:
Do có khả năng hòa tan tốt đối với nhựa, dầu mỡ, thuốc nhuộm, v.v., nó được sử dụng rộng rãi trong sơn (sơn nitrocellulose, sơn alkyd), chất kết dính, mực in để điều chỉnh độ nhớt của hệ thống và thúc đẩy quá trình tạo màng.
Là chất chiết xuất, được sử dụng để chiết xuất các thành phần tự nhiên (như tinh dầu, ancaloit) trong ngành dược phẩm và hương liệu.
Nguyên liệu hóa chất:
Sản xuất chất làm dẻo: Phản ứng với axit phthalic vô thủy để tạo ra dibutyl phthalate (DBP), dùng cho nhựa polyvinyl clorua (PVC), giúp tăng độ dẻo dai.
Sản xuất este: Phản ứng với axit axetic để tạo ra butyl acetate (dung môi, dùng trong sơn, hương liệu); phản ứng với axit acrylic để tạo ra butyl acrylate (monome nhựa tổng hợp).
Sản xuất butyl ether, butylamine và các hóa chất khác, dùng cho tổng hợp hữu cơ hoặc chất hoạt động bề mặt.
Lĩnh vực khác:
Trong ngành dược phẩm, dùng làm dung môi hoặc môi trường phản ứng cho trung gian thuốc;
Trong mỹ phẩm, dùng làm chất giữ ẩm hoặc dung môi (như sơn móng tay, nước hoa);
Một lượng nhỏ dùng làm phụ gia nhiên liệu (cải thiện tính lưu động của dầu diesel) hoặc chất khử bọt.
CAS NO:71-36-3;35296-72-1
EC NO:200-751-6
Công thức phân tử:C4H10O
Khối lượng phân tử:74.12
Tên khác:;Tyrosol;Propyl alcohol;Butanol;N-Butanol tự nhiên;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Coating Solvents/n-Butanol |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
