Hydroxypropyl acrylate
Sản phẩm khác
Lĩnh vực ứng dụng
Dựa trên đặc điểm "độ phản ứng trung bình + tính kỵ nước vừa phải", HPA phù hợp hơn với các trường hợp yêu cầu cao về khả năng chịu nước và tính kiểm soát liên kết chéo:
Sơn và lớp phủ:
Sơn dung môi: Đồng trùng hợp với acrylate butyl, nhóm hydroxyl tham gia vào quá trình liên kết chéo nhựa amino, chuẩn bị sơn lớp phủ bề mặt ô tô, khả năng chịu sương muối (ASTM B117) đạt 1000 giờ (tốt hơn hệ HEA là 800 giờ), tỷ lệ giữ độ bóng > 90% (lão hóa QUV 500 giờ).
Sơn gỗ: Là monome liên kết chéo phản ứng với tiền trùng hợp polyurethane, do tính kỵ nước mạnh, lớp phủ chịu được ngâm nước sôi (2 giờ không bị trắng), phù hợp cho sơn đồ nội phòng tắm.
Chất kết dính và chất làm kín:
Chất kết dính nóng chảy: Chỉ đổi nhựa EVA, nhóm hydroxyl tăng cường độ bám dính với chất nền cực tính (như màng PET), độ bóc dính đạt 8 N/25mm (tăng 40% so với chưa chỉnh đổi), và khả năng chịu nhiệt (điểm làm mềm > 80℃) tốt hơn hệ chỉnh đổi HEA.
Màng kei quang điện (PV): Đồng trùng hợp với ethylene-vinyl acetate (EVA), đưa nhóm hydroxyl vào để tăng cường liên kết hydro với thủy tinh, lực bóc dính giữa các lớp > 60 N/cm, đáp ứng yêu cầu tuổi thọ 25 năm của các thành phần quang điện.
Chỉ đổi polymer:
Nhũ tương nước: Đồng trùng hợp với styrene, acrylate ethyl để chuẩn bị nhũ tương xây dựng, liên kết chéo nhóm hydroxyl làm cho lớp phủ có khả năng chịu chùi rửa đạt 5000 lần (GB/T 9266), và do tính kỵ nước mạnh, khả năng tạo màng ở nhiệt độ thấp (nhiệt độ tạo mảng thấp nhất < 5℃) tốt hơn hệ HEA.
Chất đàn hồi: Chỉ đổi cao su neoprene, nhóm hydroxyl phản ứng với nhóm hydroxyl trên bề mặt kim loại, tăng cường độ bền cắt khi dán cao su-thép (>8 M Pa), dùng cho các bộ phận giảm xóc ô tô.
Các lĩnh vực khác:
Hóa phẩm dầu mỏ: Là monome giảm thất lọc cho dung dịch khoan, đồng trùng hợp với acrylamide, nhóm hydroxyl tăng cường hấp thụ với đất sét, lượng thất lọc giảm xuống dưới 5 mL (tiêu chuẩn API).
Nhựa in 3D: Phối hợp với chất khởi quang, do tốc độ trùng hợp liên kết đôi vừa phải (thời gian đông đặc 1-2 giây), độ chính xác in (±0.1 mm) tốt hơn HEA, dùng để chuẩn bị mô hình chịu nước (như vỏ cảm biến dưới nước).
CAS NO:25584-83-2
EC NO:247-118-0
Công thức phân tử:C6H10O3
Khối lượng phân tử:130.1418
Tên khác:;Acrylate-2-hydroxypropyl;Acrylate 2-hydroxypropyl;Acrylate hydroxypropyl;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Carboxylic Acid Derivatives/Esters |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
