Diisopropylamine
Sản phẩm khác
Ứng dụng chính
Trung gian tổng hợp hữu cơ: dùng để chế tạo thuốc (ví dụ: thuốc gây tê tại chỗ, thuốc kháng histamine), thuốc trừ sâu (ví dụ: thuốc diệt cỏ "Atrazine", thuốc diệt côn trùng), chất xúc tiến cao su (ví dụ: tetraisopropylthiuram disulfide) v.v.
Dung môi và chất chiết xuất: nhờ tính cực và khả năng hòa tan các chất hữu cơ, nó có thể được dùng làm dung môi phản ứng hoặc chất chiết xuất (ví dụ: chiết xuất kim loại hiếm).
Chất hoạt động bề mặt: dùng để tổng hợp chất hoạt động bề mặt cation, ứng dụng trong ngành dệt, nhuộm.
Khác: làm chất trung hòa axit-bazơ (tận dụng tính kiềm), hoặc dùng để chế tạo chất ức chế ăn mòn, chất nhũ hóa v.v
CAS NO:108-18-9
EC NO:203-558-5
Công thức phân tử:C6H15N
Khối lượng phân tử:101.1918
Tên khác:;Diisopropylamine;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Amines/Isopropylamine |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
