Diisopropyl ether
Sản phẩm khác
Lĩnh vực ứng dụng cốt lõi
Kịch bản giá trị gia tăng cao
Tổng hợp dược phẩm: Dùng để sản xuất trung thể của thuốc chống trầm cảm Fluoxetine, biên lợi nhuận gộp trên 40%, cần kiểm soát nghiêm ngặt hàm lượng nước và peroxide.
Nhựa quang học: Làm dung môi trong quá trình trùng hợp nhựa acrylic, yêu cầu hàm lượng nước ≤ 0,01%, rào cản kỹ thuật khiến CR5 trong lĩnh vực này đạt 68%.
Phản ứng Grignard: Là dung môi phản ứng nhiệt độ thấp (điểm sôi 68,5°C), dễ thu hồi và độ ổn định cao, được ứng dụng rộng rãi trong tổng hợp hữu cơ.
Công nghiệp và Hóa phẩm hàng ngày
Sơn và chất kết dính: Pha loãng cellulose nitrate và nhựa, pha chế dung môi khô nhanh, thay thế dung môi thơm truyền thống trong việc làm sạch sơn.
Chất tẩy rửa: Dùng để tẩy mỡ kim loại và làm sạch linh kiện điện tử, có thể làm dung môi phụ cho chất làm lạnh thân thiện với môi trường R 1234yf.
Phụ gia nhiên liệu: Trước đây dùng để tăng chỉ số octan của xăng, nhưng dần bị loại bỏ do hạn chế môi trường, hiện chỉ được sử dụng ít ở một số khu vực cụ thể.
CAS NO:108-20-3
EC NO:203-560-6
Công thức phân tử:C6H14O
Khối lượng phân tử:102.1748
Tên khác:;Diisopropyl ether;Diisopropyl ether;Diisopropyl ether;Isopropyl ether;Diisopropyl ether;Isopropyl ether;[Di]Isopropyl ether;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Heterocyclic Compounds/Organic Intermediates |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
