Aminoisopropanol
Sản phẩm khác
Ứng dụng chính
Chất hoạt động bề mặt và chất tẩy rửa:
Làm chất nhũ hóa, chất tạo bọt và chất làm đặc, được sử dụng để chế tạo chất tẩy rửa dạng lỏng, mỹ phẩm (như dầu gội đầu, sữa tắm), cải thiện khả năng làm sạch và độ ổn định của sản phẩm.
Phản ứng với axit béo để tạo thành amide axit béo isopropyl, được dùng làm chất làm mềm và chất chống chống tĩnh điện trong công nghiệp dệt.
Gia công kim loại và bảo vệ chống ăn mòn:
Được thêm vào như chất ức chế ăn mòn trong dung dịch cắt gọt kim loại, dung dịch làm mát, thông qua việc hấp thụ trên bề mặt kim loại để tạo màng bảo vệ, ngăn ngừa ăn mòn đối với các kim loại như thép, đồng.
Dùng cho xử lý bề mặt kim loại (như tẩy gỉ, phosphat hóa), điều chỉnh độ pH của dung dịch và tăng cường hiệu quả xử lý.
Làm sạch khí:
Thay thế ethanolamine (MEA) để loại bỏ CO₂ và H₂S khỏi khí tự nhiên, khí tổng hợp, có khả năng hấp thụ mạnh và tiêu thụ năng lượng tái sinh thấp, phù hợp cho công nghệ khử lưu huỳnh ở nhiệt độ thấp.
Trung gian dược phẩm và thuốc bảo vệ thực vật:
Tổng hợp các loại thuốc như kháng histamine, thuốc gây tê tại chỗ, ví dụ như chuẩn bị các dẫn xuất carbamate thông qua phản ứng acyl hóa.
Là trung gian tổng hợp thuốc diệt cỏ, thuốc trừ sâu, cải thiện độ tan trong nước và hoạt tính sinh học của thuốc bảo vệ thực vật.
Các ứng dụng khác:
Dùng trong sơn và mực in để điều chỉnh độ pH, tăng cường khả năng phân tán của sắc tố;
Làm phụ gia cho bê tông, nâng cao khả năng chống đông và độ bền của bê tông;
Chế tạo trợ lực dệt, nâng cao độ đều màu khi nhuộm sợi.
CAS NO:78-96-6
EC NO:201-162-7
Công thức phân tử:C3H9NO
Khối lượng phân tử:75.11
Tên khác:;1-Amino-2-propanol;(±)-1-Amino-2-propanol;Monoisopropanolamine;DL-1-Amino-2-propanol;2-Hydroxypropylamine;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Coating Solvents/Isopropanol |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
