癸甲clorua amoni
Sản phẩm khác
Công dụng chính
Tác dụng cốt lõi của癸甲氯铵 là diệt khuẩn và khử trùng, đồng thời có chức năng làm sạch, các tình huống ứng dụng cụ thể như sau:
Lĩnh vực y tế
Dùng để khử trùng da, niêm mạc (như khử trùng da trước phẫu thuật, rửa vết thương), nhưng nồng độ thường thấp (0,1%-0,5%) để tránh kích ứng;
Là chất khử trùng cho dụng cụ y tế, đặc biệt phù hợp để ngâm hoặc lau chùi các dụng cụ không chịu nhiệt (như nội soi, sản phẩm cao su);
Dùng để làm sạch và khử trùng môi trường bệnh viện, sàn nhà, mặt bàn, có thể diệt khuẩn sinh sản, nấm, một số virus, v.v.
Hàng ngày và chăm sóc cá nhân
Thêm vào nước rửa tay, khăn ướt, nước rửa tay, v.v. như thành phần diệt khuẩn, tăng cường hiệu quả kháng khuẩn của sản phẩm;
Trong mỹ phẩm có thể dùng làm chất bảo quản (cần tuân thủ tiêu chuẩn quốc gia, kiểm soát lượng thêm), ức chế sinh sôi của vi sinh vật.
Nông nghiệp và chăn nuôi
Dùng để khử trùng môi trường tại trại chăn nuôi, nhà máy chế biến thức ăn gia súc, diệt vi sinh vật gây bệnh trong môi trường (như vi khuẩn, nấm mốc), phòng ngừa dịch bệnh cho gia súc gia cầm;
Dùng để khử trùng hạt giống hoặc phun lá trong trồng trọt, đóng vai trò diệt khuẩn và phòng bệnh (cần chú ý nồng độ an toàn cho cây trồng).
Lĩnh vực công nghiệp
Là chất xử lý nước, dùng để diệt khuẩn và tảo trong nước tuần hoàn công nghiệp, nước bể bơi, ngăn ngừa sinh sôi của vi sinh vật gây tắc nghẽn đường ống hoặc suy giảm chất lượng nước;
Dùng để xử lý kháng khuẩn trong ngành dệt, giấy, mang lại cho sản phẩm tính năng kháng khuẩn nhất định.
CAS NO:7173-51-5
EC NO:230-525-2
Công thức phân tử:C22H48ClN
Khối lượng phân tử:362.0762
Tên khác:;Didecyldimethylammonium chloride;Chloride bis(decyl)dimethylammonium;Bis(decyl)dimethylammonium chloride;Dimethyl didecyl ammonium chloride;D1021;Didecyldimethylammonium chloride;DDAC;Dimethyl bis(decyl)ammonium chloride;Bis(decyl)dimethylammonium chloride;Didecyldimethylammonium chloride;癸甲氯铵;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Quaternary Ammonium Salts/Benzalkonium Chlorides |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
