乙二胺四乙酸二钠二水合物
Giá:Thỏa thuận
Sản phẩm khác
Mô tả
Thông tin bổ sung
Ứng dụng chính
1. Xử lý nước và tạo phức với ion kim loại
Làm mềm nước cứng: Loại bỏ Ca2⁺, Mg2⁺ trong nước, ngăn ngừa hình thành cặn nước, dùng cho nước nồi hơi, công thức chất tẩy rửa (như thay thế phosphate trong bột giặt);
Loại bỏ ion kim loại: Tạo phức với ion kim loại nặng trong dung dịch mạ điện (như Fe3⁺, Cu2⁺), ổn định thành phần dung dịch mạ; trong xử lý nước thải công nghiệp tạo phức với kim loại nặng, giảm độc tính của chúng.
2. Công nghiệp thực phẩm và đồ uống
Phụ gia thực phẩm (chất bảo quản, chất chống oxy hóa):
Tạo phức với ion kim loại trong thực phẩm (như Fe3⁺, Cu2⁺), ức chế phản ứng oxy hóa và làm nâu do enzym, kéo dài thời gian bảo quản (như dùng cho đồ hộp, nước trái cây, nước tương);
Tiêu chuẩn quốc gia GB 2760-2024 quy định, EDTA disodium có thể dùng cho rau củ muối chua (lượng sử dụng tối đa 0,25 g/kg), gia vị hỗn hợp (0,075 g/kg), v.v.;
Làm trong đồ uống: Loại bỏ ion kim loại trong nước trái cây, ngăn ngừa đục và đổi màu.
3. Dược phẩm và hóa sinh
Thành phần phụ trợ thuốc:
Làm chất chống đông dùng cho tiêm (in vitro), tạo phức với Ca2⁺ trong máu, ngăn chặn quá trình đông máu (như dung dịch bảo quản máu);
Dùng để giải độc ngộ độc kim loại nặng (như chì, thủy ngân), thúc đẩy bài tiết ion kim loại ra ngoài thông qua tác dụng tạo phức;
Đề xuất thí nghiệm sinh học:
Trong sinh học phân tử tạo phức với ion kim loại trong hệ phản ứng enzym (như ức chế hoạt tính nuclease), hoặc làm thành phần dung dịch đệm;
Dùng trong cấy tế bào để tách tế bào dính (dung dịch hỗn hợp EDTA - Trypsin).
4. Hóa phẩm hàng ngày và mỹ phẩm
Phụ gia mỹ phẩm: Tạo phức với ion kim loại trong nước, ngăn ngừa chất bảo quản (như paraben) mất tác dụng, tránh sự phân lớp hoặc đổi màu của nhũ;
Chất tăng hiệu quả chất tẩy rửa: Tăng cường khả năng làm sạch của hoạt động bề mặt (đặc biệt trong nước cứng), giảm hình thành cặn xà phòng. Ứng dụng chính
1. Xử lý nước và tạo phức với ion kim loại
Làm mềm nước cứng: Loại bỏ Ca2⁺, Mg2⁺ trong nước, ngăn ngừa hình thành cặn nước, dùng cho nước nồi hơi, công thức chất tẩy rửa (như thay thế phosphate trong bột giặt);
Loại bỏ ion kim loại: Tạo phức với ion kim loại nặng trong dung dịch mạ điện (như Fe3⁺, Cu2⁺), ổn định thành phần dung dịch mạ; trong xử lý nước thải công nghiệp tạo phức với kim loại nặng, giảm độc tính của chúng.
2. Công nghiệp thực phẩm và đồ uống
Phụ gia thực phẩm (chất bảo quản, chất chống oxy hóa):
Tạo phức với ion kim loại trong thực phẩm (như Fe3⁺, Cu2⁺), ức chế phản ứng oxy hóa và làm nâu do enzym, kéo dài thời gian bảo quản (như dùng cho đồ hộp, nước trái cây, nước tương);
Tiêu chuẩn quốc gia GB 2760-2024 quy định, EDTA disodium có thể dùng cho rau củ muối chua (lượng sử dụng tối đa 0,25 g/kg), gia vị hỗn hợp (0,075 g/kg), v.v.;
Làm trong đồ uống: Loại bỏ ion kim loại trong nước trái cây, ngăn ngừa đục và đổi màu.
3. Dược phẩm và hóa sinh
Thành phần phụ trợ thuốc:
Làm chất chống đông dùng cho tiêm (in vitro), tạo phức với Ca2⁺ trong máu, ngăn chặn quá trình đông máu (như dung dịch bảo quản máu);
Dùng để giải độc ngộ độc kim loại nặng (như chì, thủy ngân), thúc đẩy bài tiết ion kim loại ra ngoài thông qua tác dụng tạo phức;
Đề xuất thí nghiệm sinh học:
Trong sinh học phân tử tạo phức với ion kim loại trong hệ phản ứng enzym (như ức chế hoạt tính nuclease), hoặc làm thành phần dung dịch đệm;
Dùng trong cấy tế bào để tách tế bào dính (dung dịch hỗn hợp EDTA - Trypsin).
4. Hóa phẩm hàng ngày và mỹ phẩm
Phụ gia mỹ phẩm: Tạo phức với ion kim loại trong nước, ngăn ngừa chất bảo quản (như paraben) mất tác dụng, tránh sự phân lớp hoặc đổi màu của nhũ;
Chất tăng hiệu quả chất tẩy rửa: Tăng cường khả năng làm sạch của hoạt động bề mặt (đặc biệt trong nước cứng), giảm hình thành cặn xà phòng.
CAS NO:6381-92-6
EC NO:205-358-3
Công thức phân tử:C10H20N2Na2O10
Khối lượng phân tử:374.2516
Tên khác:;EDTA disodium dihydrate;Disodium ethylenediaminetetraacetate dihydrate;EDTA-2NA 2H2O;Disodium ethylenediaminetetraacetate dihydrate;Disodium ethylenediaminetetraacetate, dihydrate;EDTA disodium (dihydrate);EDTA-2Na (dihydrate);Disodium ethylenediaminetetraacetate, dihydrate;Disodium ethylenediaminetetraacetate;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Chelating Agents/EDTA & Its Salts |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
