Decamethonium bromide
Sản phẩm khác
Mục đích cốt lõi (phân loại theo lĩnh vực)
Lợi thế cốt lõi của Decyl Methyl Benzyl Ammonium Bromide là khả năng diệt khuẩn hiệu quả cao + tính ăn mòn thấp, đặc biệt phù hợp cho các tình huống cần cân bằng giữa hiệu quả khử trùng và bảo vệ thiết bị, ứng dụng cụ thể như sau:
Khử trùng chăn nuôi và thủy sản
Khử trùng môi trường trang trại: Dùng để phun hoặc ngâm khử trùng chuồng gia súc gia cầm, phòng ấp, thiết bị chăn nuôi, có thể diệt vi rút cúm gia cầm, vi rút lở mồm long móng, Salmonella và các mầm bệnh khác, đồng thời tính ăn mòn đối với thiết bị kim loại thấp (tốt hơn các chất khử trùng chứa clo), phù hợp để sử dụng lâu dài;
Khử trùng nước nuôi thủy sản: Dùng để xử lý chất lượng nước trong ao cá, ao tôm, diệt vi khuẩn gây bệnh như Vibrio, nấm mốc trong nước, đồng thời ức chế sự sinh sôi quá mức của tảo, cải thiện chất lượng nước, và độc tính đối với sinh vật thủy sản như cá tôm tương đối thấp (cần kiểm soát nồng độ);
Khử trùng bề mặt cơ thể động vật: Sau khi pha loãng dùng để làm sạch và khử trùng da, niêm mạc của gia súc gia cầm, ngăn ngừa nhiễm trùng vết thương hở.
Lĩnh vực y tế
Khử trùng môi trường và đồ vật: Là chất khử trùng bề mặt, dùng để lau chùi khử trùng bàn, mặt đất, dụng cụ y tế (không xâm lấn) trong phòng bệnh nhân, phòng mổ của bệnh viện, đặc biệt phù hợp để khử trùng dụng cụ kim loại, đồ dùng nhựa (không ăn mòn, không tẩy trắng);
Khử trùng tay và da: Dung dịch nồng độ thấp có thể dùng để khử trùng tay nhanh chóng cho nhân viên y tế (cần phối hợp với cồn để tăng cường hiệu quả), nhưng do tính kích thích cao hơn một chút so với muối amoni bền một chuỗi, nên ít dùng trực tiếp để khử trùng niêm mạc.
Công nghiệp và vệ sinh công cộng
Dùng để khử trùng đường ống thiết bị, mặt đất xưởng của nhà máy chế biến thực phẩm, nhà máy đồ uống, đáp ứng các yêu cầu cơ bản về khử trùng bề mặt tiếp xúc thực phẩm (lượng dư thấp, dễ rửa sạch);
Khử trùng cơ sở công cộng (như khách sạn, bể bơi, hệ thống điều hòa không khí), có thể diệt vi khuẩn Legionella pneumophila và các loại khác, ngăn ngừa sự kiện vệ sinh công cộng.
CAS NO:2390-68-3
EC NO:219-234-1
Công thức phân tử:C22H48NBr
Khối lượng phân tử:406.53382
Tên khác:;Bromide dimethyl di-decyl amoni;Bromide di-decyl dimethyl amoni;Bromide di-decyl dimethyl amoni (DDAB);Decyl Methyl Benzyl Ammonium Bromide;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Pharmaceutical Raw Materials/Chemical APIs |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
