4-Methylpyrazole
Sản phẩm khác
Ứng dụng chính
Trung gian dược phẩm: Dùng để tổng hợp các phân tử dược phẩm hoạt tính như kháng khuẩn, kháng viêm, v.v. Các dẫn xuất của nó có thể đóng vai trò là nhóm dược lý hoặc đơn vị sửa đổi cấu trúc trong nghiên cứu và phát triển dược phẩm.
Chelate ion kim loại: Có khả năng chelate với một số ion kim loại (như đồng, sắt, v.v.), có thể được sử dụng để chuẩn bị chất xúc tác hoặc tách biệt ion kim loại.
Dung môi tổng hợp hữu cơ: Là khối xây dựng dị vòng chứa nitơ, tham gia vào các phản ứng như cộng vòng, thế, v.v. để xây dựng các hợp chất dị vòng phức tạp hơn.
Khác: Cũng có ứng dụng trong tổng hợp thuốc trừ sâu, thuốc nhuộm, và có thể được sử dụng làm chất tạo màu hoặc chỉ thị trong hóa phân tích.
CAS NO:7554-65-6
EC NO:231-445-0
Công thức phân tử:C4H6N2
Khối lượng phân tử:82.1038
Tên khác:;4-methylpyrazole;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Heterocyclic Compounds/Pyrazole |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
