Acrolein
Giá:Thỏa thuận
Sản phẩm khác
Mô tả
Thông tin bổ sung
Ứng dụng chính
Trung gian hóa học: Dùng để tổng hợp axit acrylic, methionine (phụ gia thức ăn chăn nuôi), glutaraldehyde (chất khử trùng), 1,3-propanediol và các hóa chất quan trọng khác.
Lĩnh vực polyme: Tự trùng hợp hoặc đồng trùng hợp với các monome khác (như acrylonitrile), polyme tạo ra được dùng trong sơn, chất kết dính, nhựa, v.v.
Nông nghiệp và y dược: Có thể dùng làm thành phần thuốc xông hơi, thuốc diệt cỏ, cũng dùng để tổng hợp một số trung gian dược phẩm.
Khác: Dùng làm chất diệt khuẩn trong bơm nước mỏ dầu, hoặc làm chất liên kết, chất khử trong tổng hợp hữu cơ, v.v.
CAS NO:107-02-8
EC NO:203-453-4
Công thức phân tử:C3H4O
Khối lượng phân tử:56.0633
Tên khác:;Acrolein;Aldehyde béo hỏng;
| Danh mục ngành nghề: | Machinery & Equipment/Seals & Gaskets/Acrylic Sealant |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
