醋酸铵
Sản phẩm khác
Ứng dụng chính
Thí nghiệm và phân tích hóa học
Làm chất đệm: Kết hợp với axit axetic để tạo thành dung dịch đệm axit axetic - axetat amoni (phạm vi pH 4,5-6,0), dùng để điều chỉnh pH dung dịch trong phân tích sắc ký (như HPLC), thí nghiệm điện di, đặc biệt phù hợp cho việc tách chiết và tinh chế axit nucleic, protein (do ion amoni dễ bay hơi, không để lại muối).
Dùng trong tổng hợp hữu cơ: Là chất acetyl hóa hoặc nguồn nitơ, tham gia vào các phản ứng vòng hóa, ngưng tụ, ví dụ như tổng hợp các hợp chất dị vòng như pyrrole, pyrimidine.
Thành phần của dung môi triển khai trong sắc ký lớp mỏng (TLC), giúp cải thiện hiệu quả tách.
Công nghiệp và vật liệu
Dùng để chế tạo chất tẩy rửa trong công nghiệp điện tử, loại bỏ oxit trên bề mặt mạch in hoặc chất kháng quang dư thừa.
Làm phụ trợ trong ngành dệt nhuộm, điều chỉnh pH của bể nhuộm, thúc đẩy bám dính màu nhuộm, nâng cao độ đều màu.
Dùng để chế tạo chất mang xúc tác hoặc chất xử lý bề mặt kim loại, tăng cường khả năng chống ăn mòn của kim loại.
Y tế và Nông nghiệp
Trong y tế, dùng làm thành phần phụ trợ của thuốc lợi tiểu, hoặc để chế tạo trung gian dược phẩm (như kháng sinh, vitamin).
Trong nông nghiệp, dùng làm phụ gia phân bón nitơ (cung cấp nitơ dạng amoni), hoặc để điều chỉnh pH đất, cải thiện điều kiện canh tác trên đất chua (cần kiểm soát liều lượng để tránh tích tụ muối).
Các ứng dụng khác
Trong công nghiệp thực phẩm, dùng một lượng nhỏ để điều vị hoặc điều chỉnh pH (cần tuân thủ tiêu chuẩn an toàn thực phẩm).
Dùng để chế tạo chất làm dẻo cho sợi axetat, hoặc làm chất cường độ sớm cho bê tông (ít gặp).
CAS NO:631-61-8
EC NO:211-162-9
Công thức phân tử:C2H7NO2
Khối lượng phân tử:77.0825
Tên khác:;Axitetat amoni;Amoni axetat;Acetamide;Amoni acetate;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Other Organic Raw Materials/Organic Acid Salts |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
