p-nitrophenol
Sản phẩm khác
Công dụng
Trung gian thuốc nhuộm và dược phẩm: Dùng để tổng hợp các loại thuốc nhuộm như Sulfur Grass Green GN, Sulfur Vat Black CL, Sulfur Vat Blue RNX, v.v., và các loại thuốc như Phenacetin, Paracetamol, v.v.; cũng là nguyên liệu để sản xuất thuốc trừ sâu 1605 và chất chống mốc cho da.
Chỉ thị acid-base: Phạm vi đổi màu là pH 5,6-7,4, màu từ không màu chuyển sang vàng, có thể dùng làm chỉ thị pH đơn sắc.
Lĩnh vực khác: Làm mô hình ô nhiễm, dùng để nghiên cứu phân hủy xúc tác điện và công nghệ xử lý siêu âm - Fenton trong lĩnh vực bảo vệ môi trường; trong nghiên cứu độc lý học, dùng cho các thí nghiệm về độc tính gan và ảnh hưởng đến hoạt động enzyme trên sinh vật thủy sinh.
CAS NO:100-02-7
EC NO:202-811-7
Công thức phân tử:C6H5NO3
Khối lượng phân tử:138.1014
Tên khác:;4-nitrophenol;4-nitrophenol;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Fine Chemical Intermediates/Benzene Series Intermediates |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
