n-Octylamine
Sản phẩm khác
Ứng dụng chính
Lĩnh vực chất hoạt động bề mặt:
Làm nguyên liệu tổng hợp chất hoạt động bề mặt cation (như octyltrimethylammonium chloride), chất hoạt động bề mặt lưỡng tính (như octyl betaine), dùng trong chất tẩy rửa, chất nh nhũ, chất làm mềm, v.v., có thể làm giảm sức căng bề mặt, cải thiện tính ẩm và tính phân tán của vật chất.
Dùng để chế tạo chất chống tĩnh điện, thông qua các nhóm cực của nó hấp thụ độ ẩm, làm giảm điện trở bề mặt của vật liệu (như dùng trong chế biến nhựa, sợi).
Lĩnh vực tổng hợp hữu cơ và hóa học:
Làm trung gian tổng hợp thuốc nhuộm, sắc tố, dược phẩm, thuốc trừ sâu, v.v. Ví dụ, phản ứng với các hợp chất thơm để tạo ra Schiff base, dùng cho phối kim hoặc trung gian dược phẩm.
Dùng để chế tạo chất ức chế ăn mòn, tạo màng hấp thụ trên bề mặt kim loại, ức chế ăn mòn (như dùng trong khai thác dầu mỏ, xử lý chống gỉ trong gia công kim loại).
Làm chất chiết tách để tách các ion kim loại quý hiếm (như đồng, coban, niken, v.v.), tận dụng khả năng phức hợp của nó với ion kim loại để thực hiện chiết xuất có chọn lọc.
Các ứng dụng khác:
Trong công nghiệp dệt, dùng để hoàn thiện làm mềm và xử lý chống thấm nước cho vải;
Trong công nghiệp sơn, làm chất đóng rắn hoặc phụ gia, cải thiện độ bám dính và tính chịu thời tiết của sơn;
Dùng để chế tạo phụ gia dầu bôi trơn, nâng cao tính chống mài mòn và tính chống oxy hóa của dầu bôi trơn.
CAS NO:111-86-4
EC NO:203-916-0
Công thức phân tử:C8H19N
Khối lượng phân tử:129.24
Tên khác:;n-Octylamine;1-Aminooctane;Octyl primary amine;1-Octylamine;Monooctylamine;n-Octyl primary amine;n-Octylamine;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Other Organic Raw Materials/Other Organic Raw Materials |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
