Ethyl oleate
Sản phẩm khác
Ứng dụng chính
Lĩnh vực dược phẩm:
Làm dung môi thuốc: Do khả năng hòa tan tốt đối với các thuốc tan trong dầu và tính tương thích sinh học cao, thường được dùng để chế tạo thuốc tiêm, thuốc mỡ, thuốc đặt, ví dụ như hòa tan các thuốc steroid, vitamin, v.v.
Chất xúc tác thẩm thấu qua da: Giúp thuốc đi qua hàng rào da, tăng cường hiệu quả của thuốc dùng tại chỗ.
Chất bôi trơn: Dùng làm chất bôi trơn trong các thiết bị y tế, giảm thiểu tổn thương do ma sát.
Mỹ phẩm và hóa phẩm hàng ngày:
Dùng trong các sản phẩm chăm sóc da (như kem dưỡng, kem dưỡng da mặt) và sản phẩm chăm sóc tóc, làm chất làm mềm và chất giữ ẩm, cải thiện độ lan tỏa và cảm giác khi sử dụng của sản phẩm.
Làm dung môi hương liệu, ổn định các thành phần hương thơm, kéo dài thời gian tỏa hương.
Ngành công nghiệp thực phẩm:
Làm phụ gia thực phẩm (được phép sử dụng theo GB 2760), dùng để pha chế hương liệu, làm chất khử bọt hoặc chất bôi trơn, ví dụ như điều chỉnh độ ngon miệng trong kẹo, thực phẩm nướng.
Các lĩnh vực khác:
Làm trung gian tổng hợp hữu cơ, dùng để chế tạo chất hoạt động bề mặt, chất làm dẻo nhựa, v.v.
Trong ngành công nghiệp dệt may, dùng làm chất làm mềm và chất chống tĩnh điện, cải thiện cảm giác và tính chất của sợi.
CAS NO:111-62-6
EC NO:203-889-5
Công thức phân tử:C20H38O2;
Khối lượng phân tử:310.5145
Tên khác:;Ethyl octadecenoate;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Coating Solvents/Ester Solvents |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
