Valeronitril
Sản phẩm khác
Ứng dụng chính
Trung gian tổng hợp hữu cơ:
Chuẩn bị axit valeric thông qua phản ứng thủy phân (dùng để tổng hợp hương liệu, chất bảo quản).
Chuẩn bị valylamine thông qua phản ứng khử (dùng để tổng hợp chất hoạt động bề mặt, trung gian dược phẩm).
Là nguồn cung cấp nhóm cyano, tham gia vào phản ứng vòng hóa hoặc đưa vào cấu trúc chuỗi carbon dài để tổng hợp các hợp chất dị vòng, vật liệu tinh thể lỏng, v.v.
Dung môi: Do có khả năng hòa tan nhất định đối với cả chất cực性和 chất không cực, có thể được dùng làm dung môi cho phản ứng hữu cơ (như một số phản ứng thế hạt nhân).
Khác: Trong lĩnh vực y tế được dùng làm trung gian tổng hợp thuốc chống động kinh, kháng sinh; trong công nghiệp hương liệu được dùng để chuẩn bị hương liệu nitrơ aliphatic (có hương thơm lâu dài).
CAS NO:110-59-8
EC NO:203-781-8
Công thức phân tử:C5H9N
Khối lượng phân tử:83.13
Tên khác:;Valeronitrile;1-Cyanobutane;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Other Organic Raw Materials/Other Organic Raw Materials |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
