Diaceton acrylamide
Sản phẩm khác
Ứng dụng chính
Giá trị cốt lõi của DAAM nằm ở tác dụng hiệp đồng của nhóm chức lưỡng tính, khiến nó trở thành "chất điều chỉnh chức năng" cho vật liệu polymer, các ứng dụng cụ thể bao gồm:
Công nghiệp sơn và mực in
Làm đơn thể đồng trùng hợp với acrylate, styrene, v.v. để điều chế sơn dạng nước hoặc dung môi. Nhóm keton trong phân tử có thể phản ứng với chất kết nối chứa nhóm hydrazin (như adipic dihydrazide) để tạo cấu trúc kết nối nhiệt độ phòng, nâng cao khả năng chịu nước, độ mài mòn và độ bám dính của sơn, thường dùng cho sơn ô tô, sơn chống ăn mòn công nghiệp, v.v.
Cải thiện khả năng tạo màng và độ bóng của mực in, nâng cao khả năng chịu thời tiết của sản phẩm in.
Chất kết dính và chất làm kín
Dùng để điều chế chất kết dính có khả năng kết nối ngược, thông qua phản ứng động giữa nhóm keton và nhóm hydrazin, thực hiện tái sử dụng hoặc tự sửa chữa chất kết dính, phù hợp cho lĩnh vực bao bì, điện tử, v.v.
Nâng cao độ bám dính và khả năng chống lão hóa của chất làm kín đối với các chất nền như kim loại, nhựa, v.v.
Chất cải biến polymer
Làm đơn thể đồng trùng hợp đưa vào các polymer như polyacrylamide, polyvinyl alcohol, v.v., thông qua tính phản ứng của nhóm keton mang lại tính năng mới cho polymer (như khả năng chịu nước, tính kết nối).
Dùng để điều chế nhựa hút nước, cải thiện khả năng giữ nước và độ bền cơ học của nhựa.
Lĩnh vực khác
Dùng để điều chế nhựa cảm quang, tận dụng tính chất trùng hợp quang của liên kết đôi, ứng dụng trong in bản in, công nghệ khắc quang. Làm phụ trợ dệt, nâng cao khả năng chống nhăn và độ bền màu của vải.
CAS NO:2873-97-4
EC NO:220-713-2
Công thức phân tử:C9H15NO2
Khối lượng phân tử:169.2209
Tên khác:;DAAM;N-(1,1-dimethyl-3-oxobutyl)acrylamide;Diacetone acryloyl amide;Diacetone acrylamide;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Coating Solvents/Acetone |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
