硫酸铵
Sản phẩm khác
Ứng dụng chính
Lĩnh vực nông nghiệp:
Làm phân bón nitơ: Hàm lượng nitơ khoảng 21%, là một trong những loại phân bón nitơ最早 được sử dụng, phù hợp với nhiều loại đất và cây trồng (đặc biệt là các loại cây ưa lưu huỳnh như khoai tây, đậu...), có thể thúc đẩy sự phát triển của thân và lá cây.
Lưu ý: Sử dụng lâu dài có thể gây chua đất, cần phối hợp với vôi để điều chỉnh.
Lĩnh vực công nghiệp:
Dùng để sản xuất phân bón hỗn hợp, sunfat kali, persunfat amoni và các sản phẩm hóa chất khác.
Trong công nghiệp dệt may làm trợ nhuộm, tăng cường khả năng lên màu của thuốc nhuộm.
Trong công nghiệp thực phẩm làm chất điều chỉnh bột mì, dinh dưỡng cho men (cần đáp ứng tiêu chuẩn thực phẩm).
Trong công nghiệp mạ điện làm phụ gia cho dung dịch mạ, trong công nghiệp dược phẩm dùng để chế tạo thuốc lợi tiểu, v.v.
Các ứng dụng khác:
Làm chất kết tủa trong hóa phân tích (ví dụ: xác định ion bari).
Trong công nghiệp da thuộc dùng để thuộc da.
CAS NO:7783-20-2
EC NO:231-984-1
Công thức hóa học:(NH4)2·SO4
Khối lượng phân tử:132.1392
Tên khác:;Sunfat amoni;Phân bón ruột;Sunfat amine;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Inorganic Salts/Sulfates |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
