Phthalaldehyde o-đi (o-Phthalaldehyde)
Sản phẩm khác
Ứng dụng chính
Hóa chất phát hiện trong hóa phân tích:
Sử dụng phản ứng huỳnh quang của nó với thiol và amin bậc một để phát hiện axit amin (đặc biệt là axit amin chứa nhóm thiol như cysteine), peptide, protein, v.v. trong các mẫu sinh học, độ nhạy có thể đạt tới mức nanomole, được ứng dụng rộng rãi làm chất dẫn xuất trong sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC).
Làm đầu dò huỳnh quang, dùng cho phân tích hình ảnh các hợp chất chứa thiol bên trong tế bào.
Khử trùng và diệt khuẩn:
Có hoạt tính kháng khuẩn phổ rộng, có thể diệt khuẩn, nấm, virus, v.v., đặc biệt hiệu quả với vi khuẩn Gram dương và Gram âm. Thường được dùng làm chất khử trùng mức cao cho các dụng cụ y tế (như nội soi, thiết bị lọc máu), ưu điểm là tốc độ khử trùng nhanh (thường 10-30 phút), không độc tính残留 (sản phẩm phân hủy an toàn), và tính ăn mòn kim loại thấp.
Trung gian tổng hợp hữu cơ:
Dùng để tổng hợp các hợp chất dị vòng (như quinoxaloxin, isoindol), các hợp chất này là khung cốt lõi của nhiều loại thuốc (thuốc kháng khuẩn, thuốc chống ung thư) và thuốc nhuộm.
Làm chất liên kết ngang, dùng để chế tạo vật liệu polymer (như nhựa, keo dán), thực hiện liên kết giữa các phân tử thông qua phản ứng ngưng tụ của nhóm aldehyde với nhóm amin, nhóm hydroxyl.
Các ứng dụng khác:
Trong lĩnh vực y dược, dùng làm trung gian để tổng hợp một số loại thuốc kháng sinh, thuốc chống virus.
Trong công nghiệp mỹ phẩm, làm chất chống oxy hóa hoặc chất bảo quản (cần kiểm soát nồng độ để tránh kích ứng).
Dùng để chế tạo thuốc nhuộm huỳnh quang hoặc vật liệu phát sáng, tận dụng tính chất huỳnh quang của các dẫn xuất của nó.
CAS NO:643-79-8
EC NO:211-402-2
Công thức phân tử:C8H6O2
Khối lượng phân tử:134.132
Tên khác:;OPA;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Fine Chemical Intermediates/Benzene Series Intermediates |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
