Isopentane
Sản phẩm khác
Ứng dụng chính
Ứng dụng của isopentane có liên quan mật thiết đến điểm sôi thấp, dễ bay hơi, tính ổn định hóa học và điểm đông đặc thấp do cấu trúc nhánh mang lại, chủ yếu bao gồm:
Chất làm lạnh và chất tạo bọt
Làm chất làm lạnh thân thiện với môi trường (như R601a), thay thế cho freon truyền thống (phá hủy tầng ozone), được sử dụng trong các thiết bị làm lạnh nhỏ (như tủ lạnh, tủ đông);
Làm chất tạo bọt để sản xuất bọt polyurethane, bọt polystyrene, tận dụng tính dễ bay hơi để tạo cấu trúc bọt trong vật liệu, và sau khi tạo bọt không còn độc tính残留.
Dung môi và chất chiết xuất
Làm dung môi không cực có điểm sôi thấp, dùng để hòa tan dầu mỡ, cao su, nhựa đường và các chất hữu cơ khác, ứng dụng trong ngành sơn, chất kết dính, mực in;
Trong phòng thí nghiệm làm chất chiết xuất, phân tách các hợp chất hữu cơ không cực;
Dùng trong mỹ phẩm (như dầu tẩy trang), làm dung môi bay hơi, giúp các thành phần phân tán đều và bay hơi nhanh, giảm cảm giác nhờn rít.
Ngành nhiên liệu và năng lượng
Là một thành phần của xăng (hàm lượng khoảng 5%~10%), do số octan cao (số octan nghiên cứu RON khoảng 92), có thể cải thiện tính chống kích nổ của xăng;
Làm nhiên liệu nhỏ (như nhiên liệu bật lửa), dễ cháy và cháy ổn định.
Nguyên liệu tổng hợp hữu cơ
Thông qua phản ứng halogen hóa tạo ra halogen isopentane, làm chất kiềm hóa để tổng hợp trung gian dược phẩm, thuốc bảo vệ thực vật;
Sản phẩm phân hủy nhiệt có thể làm nguyên liệu olefin, dùng để chế tạo vật liệu polymer như nhựa, cao su.
Các công dụng khác
Dùng để làm sạch các thiết bị chính xác (như linh kiện điện tử), tận dụng tính hòa tan mạnh và dễ bay hơi, sau khi làm sạch không còn残留;
Trong phân tích sắc ký làm chất chuẩn hoặc dung môi, dùng để hiệu chuẩn sắc ký khí (GC).
CAS NO:78-78-4
EC NO:201-142-8
Công thức phân tử:C5H12
Khối lượng phân tử:72.15
Tên khác:;2-metylbutan;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Other Organic Raw Materials/Other Organic Raw Materials |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
