Natri cacbonat
Sản phẩm khác
Ứng dụng chính
Lĩnh vực công nghiệp:
Sản xuất thủy tinh: Là nguyên liệu chính cho thủy tinh tấm, chai thủy tinh (chiếm khoảng 50% tổng lượng tiêu thụ soda), tác dụng là hạ điểm nóng chảy của thủy tinh.
Sản xuất hóa chất: Dùng để chuẩn bị xút (NaOH), muối nở (NaHCO₃), muối natri và các sản phẩm hóa chất khác.
Luyện kim và tuyển khoáng: Làm chất trợ dung để tạp chất trong quặng kim loại, hoặc dùng để xử lý bề mặt kim loại (như tẩy dầu mỡ, tẩy gỉ).
Sản xuất giấy và dệt may: Trong sản xuất giấy dùng để điều chỉnh pH của bột giấy, trong dệt may dùng để luộc tơ vải cotton và lanh (loại bỏ tạp chất, làm mềm sợi).
Đời sống hàng ngày:
Chất tẩy rửa: Tận dụng tính kiềm để loại bỏ dầu mỡ (như thành phần của chất tẩy rửa bát đĩa, bột giặt).
Chế biến thực phẩm: Dùng làm chất điều chỉnh độ axit, chất làm nở, dùng trong làm bánh mì, mì sợi (như trung hòa axit sinh ra trong quá trình lên men, làm cho kết cấu mềm hơn), cần đáp ứng tiêu chuẩn thực phẩm (độ tinh khiết ≥ 99,2%).
Ứng dụng khác: Trong xử lý nước dùng để điều chỉnh pH, làm mềm nước cứng (loại bỏ ion canxi, magie). Trong phòng thí nghiệm dùng làm chất chuẩn (chuẩn độ nồng độ dung dịch axit) hoặc chất phản ứng kiềm.
CAS NO:497-19-8;7542-12-3
EC NO:207-838-8;231-420-4
Công thức phân tử:Na2CO3
Khối lượng phân tử:105.99
Tên khác:;Carbonate natri;Soda;Carbonate natri độ tinh khiết cao;Carbonate natri (loại nặng);Soda thực phẩm;Carbonate natri (dùng thực phẩm);Carbonate natri khan;Soda nặng;Xám nặng;Carbonate natri (khan);Dung dịch chuẩn Carbonate natri;Tàn oxy;Carbonate natri (loại nhẹ);
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Inorganic Salts/Carbonates |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
