Mười hai amin
Sản phẩm khác
Ứng dụng chính
Tổng hợp chất hoạt động bề mặt:
Là nguyên liệu chính để chuẩn bị chất hoạt động bề mặt cation và lưỡng tính, ví dụ:
Phản ứng với axit clohydric, axit sulfuric, v.v. để tạo thành muối dodecylamine, được sử dụng làm thuốc tuyển khoáng (như tuyển quặng đồng, quặng sắt), chất nhũ hóa nhựa đường.
Phản ứng với ethylene oxide để tạo thành polyoxyethylene dodecylamine, đóng vai trò là chất hoạt động bề mặt không phi điện, được sử dụng để nhũ hóa và phân tán trong chất tẩy rửa, mỹ phẩm.
Phản ứng với axit cloroacetic để tạo thành dodecyl betaine (chất hoạt động bề mặt lưỡng tính), được sử dụng trong dầu gội đầu, sữa tắm, v.v., có đặc tính nhẹ nhàng, ít kích ứng.
Lĩnh vực vật liệu và hóa học:
Làm chất đóng rắn cho nhựa tổng hợp, dùng cho liên kết chéo nhựa epoxy, cải thiện độ bền và khả năng chống ăn mòn của vật liệu.
Làm phụ gia dầu bôi trơn, cải thiện khả năng chống mài mòn và chống oxy hóa của dầu; trong công nghiệp dệt được dùng làm chất làm mềm, chất chống tĩnh điện, giúp vải có cảm giác mềm mại.
Làm trung gian tổng hợp hữu cơ, dùng để chuẩn bị các dẫn xuất của dodecylamine (như amide, guanidine), tổng hợp tiếp thành dược phẩm, thuốc bảo vệ thực vật (như thuốc trừ sâu, thuốc diệt khuẩn).
Các ứng dụng khác:
Trong xử lý nước được dùng làm chất ức chế ăn mòn, thông qua hấp thụ trên bề mặt kim loại để tạo màng bảo vệ, ức chế ăn mòn kim loại.
Làm chất chiết xuất, dùng để tách và tinh chế kim loại quý (như bạch kim, palladi); trong công nghiệp giấy được dùng làm thành phần chất chống thấm nước giấy
CAS NO:124-22-1
EC NO:204-690-6
Công thức phân tử:C12H29NO4S
Khối lượng phân tử:283.428
Tên khác:;Dodecylamine;Dodecyl primary amine;1-Dodecanamine;A12;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Other Organic Raw Materials/Other Organic Raw Materials |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
