n-Butylamine
Sản phẩm khác
Ứng dụng chính:
Trung gian tổng hợp hữu cơ: dùng để tổng hợp dược phẩm (như thuốc gây tê tại chỗ, kháng sinh), thuốc trừ sâu (như thuốc diệt cỏ, thuốc diệt côn trùng), thuốc nhuộm, chất xúc tiến cao su, v.v.
Chất hoạt động bề mặt: dùng để chế tạo chất hoạt động bề mặt cation, ứng dụng trong lĩnh vực chất tẩy rửa, chất nhũ hóa, chất diệt khuẩn. Chất ức chế ăn mòn: trong gia công kim loại đóng vai trò là chất ức chế ăn mòn, ngăn chặn kim loại bị ăn mòn bởi axit.
Dung môi: do có thể hòa trộn với nước và hầu hết các dung môi hữu cơ, có thể làm dung môi cho các phản ứng đặc biệt (như một số phản ứng hữu cơ cực tính).
Khác: dùng để chế tạo hóa chất cao su, phụ trợ dệt, và làm chất chuẩn cho phân tích sắc ký khí.
CAS NO:109-73-9
EC NO:203-699-2
Công thức phân tử:C4H11N
Khối lượng phân tử:73.13804
Tên khác:;1-aminobutan;monobutylamine;1-butylamine;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Amines/n-Butylamine |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
