Dimethylamine
Sản phẩm khác
Ứng dụng chính
Nguyên liệu tổng hợp hữu cơ:
Dùng để chuẩn bị N,N-dimethylformamide (DMF, dung môi quan trọng), N,N-dimethylacetamide (DMAc) và các dung môi aprotic cực tính khác;
Chất xúc tác cho cao su tổng hợp (như tetramethylthiuram disulfide), trung gian thuốc nhuộm, chất hoạt động bề mặt, v.v.
Lĩnh vực dược phẩm và thuốc bảo vệ thực vật:
Làm trung thể tổng hợp kháng sinh, thuốc kháng histamine (như diphenhydramine), thuốc gây tê tại chỗ, v.v.;
Chuẩn bị thuốc trừ sâu (như methamidophos), thuốc diệt cỏ, chất điều tiết tăng trưởng thực vật, v.v.
Các ứng dụng khác:
Dùng làm chất tẩy sơn, chất tẩy lông da (tận dụng tính kiềm của nó);
Trong làm sạch khí dùng để hấp thụ khí axit (như hydro sulfide, carbon dioxide);
Trong xử lý nước làm chất tạo bông hoặc chất điều chỉnh pH.
CAS NO:124-40-3
EC NO:204-697-4
Công thức phân tử:C2H7N
Khối lượng phân tử:45.0837
Tên khác:;N-methylmethanamine;dimethylamine (khan);N-methylmethanamine;aminodimethane;dimethylamine khan
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Amines/Dimethylamine |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
