3-Dimethylaminopropylamine
Sản phẩm khác
Ứng dụng:
Lĩnh vực mỹ phẩm: Được sử dụng rộng rãi để sản xuất nguyên liệu mỹ phẩm, chẳng hạn như palmitamidopropyl dimethylamine, cocamidopropyl betaine, dầu chồn amide propylamine, v.v.
Lĩnh vực thuốc bảo vệ thực vật: Là trung gian của thuốc diệt nấm propamocarb.
Lĩnh vực khác: Được dùng làm trung gian tổng hợp hữu cơ để sản xuất thuốc nhuộm, nhựa trao đổi ion. Cũng có thể đóng vai trò là chất làm đông nhựa epoxy, kết hợp cả hai chức năng chất làm đông và chất xúc tiến, chủ yếu dùng cho sản phẩm ép nhiều lớp, sản phẩm đúc và chất kết dính, liều lượng thường dùng từ 2-6 phần. Ngoài ra còn có thể dùng để chế biến dầu, phụ gia mạ kẽm không xyanua, chất xử lý sợi và da, chất diệt khuẩn, v.v.
CAS NO:109-55-7
EC NO:203-680-9
Công thức phân tử:C5H16N2
Khối lượng phân tử:102.17956
Tên khác:;N,N-Dimethylaminopropylamine;3-Dimethylaminopropylamine;N,N-Dimethyl-1,3-diaminopropane;3-Dimethylaminopropylamine;N,N-Dimethyl-1,3-propanediamine;DMAPA;Dimethylpropylenediamine;3-Dimethylaminopropylamine;N,N-Dimethylaminopropylamine;N,N-Dimethylpropylenediamine;Dimethylaminopropylamine;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Heterocyclic Compounds/Organic Intermediates |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
