Metyl carbamat
Sản phẩm khác
Ứng dụng chính
Trung gian tổng hợp hữu cơ:
Được sử dụng để tổng hợp isocyanate (như methyl isocyanate), thuốc trừ sâu nhóm carbamate (như thuốc diệt côn trùng, thuốc diệt nấm), trung gian dược phẩm (như thuốc chống động kinh) v.v.
Là nguyên liệu để tổng hợp các hợp chất nhóm pyrimidine và dẫn xuất nhóm ure.
Lĩnh vực dược phẩm:
Trước đây từng được dùng làm trung gian của thuốc an thần và thuốc ngủ, nhưng tính độc hại của nó đã hạn chế việc sử dụng trực tiếp làm thuốc.
Được dùng làm nhóm bảo vệ hoặc đơn vị phản ứng trong tổng hợp một số loại thuốc.
Các ứng dụng khác:
Được dùng làm dung môi hoặc dung môi phụ để hòa tan một số hợp chất hữu cơ.
Lho trung gian thuốc trừ sâu, dùng để tổng hợp các hợp chất có hoạt tính diệt cỏ và diệt nấm.
CAS NO:598-55-0
EC NO:209-939-2
Công thức phân tử:C2H5NO2
Khối lượng phân tử:75.0666
Tên khác:;Methyl urethane;Urethane;Carbamate methyl;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Carboxylic Acid Derivatives/Esters |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
