Anhydride trifluoromethanesulfonic
Sản phẩm khác
Ứng dụng chính trong tổng hợp hữu cơ: Sulfon hóa và acyl hóa: Chuẩn bị triflate (TfO-): Phản ứng với rượu, phenol tạo thành triflate,后者 là nhóm rời quan trọng, được ứng dụng rộng rãi trong các phản ứng thế hạt nhân (như SN2), phản ứng khử, ví dụ: \(ROH + (CF_3SO_2)_2O \rightarrow ROTf + CF_3SO_3H\). Hoạt tính cao của triflate làm cho nó phù hợp để sửa đổi các phân tử phức tạp (như steroid, dẫn xuất đường).
Sulfon hóa amin: Phản ứng với amin tạo thành trifluoromethanesulfonamide (R₂NSO₂CF₃), dùng để bảo vệ nhóm amino hoặc chuẩn bị trung gian chứa flo, trong tổng hợp dược phẩm có thể tăng cường tính tan trong lipid và sự ổn định chuyển hóa của phân tử.
Vật mang xúc tác axit mạnh: Kết hợp với oxit kim loại (như ZrO₂, Al₂O₃) để chuẩn bị xúc tác axit siêu mạnh dạng rắn, dùng cho các phản ứng alky hóa, đồng phân (như chuyển hóa hydrocarbon trong công nghiệp hóa dầu), tránh các vấn đề về ăn mòn và ô nhiễm của axit lỏng.
Phản ứng khử nước và vòng hóa: Là chất khử nước mạnh, thúc đẩy khử nước trong phân tử rượu để tạo thành alken, hoặc khử nước giữa các phân tử để tạo thành ete; trong các phản ứng vòng hóa (như tổng hợp hợp chất dị vòng), thúc đẩy nhóm hydroxyl và nhóm lân cận tạo thành cấu trúc vòng (như dẫn xuất pyrrole, furan).
Dược phẩm và hóa học vật liệu:
Tổng hợp trung gian dược phẩm: Dùng để sửa đổi cấu trúc của dược phẩm chứa flo, ví dụ đưa nhóm trifluoromethanesulfonyl vào trong các thuốc kháng virus, thuốc chống ung thư, tối ưu hóa hiệu quả thuốc.
Chuẩn bị chất lỏng ion: Phản ứng với dị vòng chứa nitơ tạo thành chất lỏng ion trifluoromethanesulfonate, làm dung môi xanh hoặc vật liệu điện phân.
CAS NO:358-23-6
EC NO:206-616-8
Công thức phân tử:C2F6O5S2
Khối lượng phân tử:282.1388
Tên khác:;Trifluoromethanesulfonic anhydride;Trifluoromethanesulfonyl anhydride;Trifluoromethanesulfonic anhydride;Trifluoromethanesulfonic anhydride;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Sulfonic Anhydrides/Other Sulfonic Anhydrides |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
