Citrate tributyl
Sản phẩm khác
Lĩnh vực ứng dụng
Chất làm dẻo (Ứng dụng cốt lõi)
Thay thế các chất làm dẻo độc hại truyền thống (như phthalate), dùng để làm dẻo các loại nhựa như PVC, cellulose acetate, cellulose nitrate, giúp cải thiện độ dẻo dai, khả năng chịu lạnh và tính gia công của vật liệu.
Cụ thể: Màng bao bì thực phẩm, thiết bị y tế (như ống truyền dịch), đồ chơi trẻ em, lọ đựng mỹ phẩm và các lĩnh vực khác có yêu cầu cao về an toàn.
Các ứng dụng khác
Chất bôi trơn: Dùng làm chất bôi trơn cho các dụng cụ chính xác hoặc máy móc, có tính bôi trơn và độ ổn định tốt.
Chất chống tạo bọt: Ức chế sự hình thành bọt trong hệ thống sơn, mực in, v.v.
Tá dược dược phẩm: Làm chất làm dẻo cho chất mang thuốc, giúp tăng độ ổn định của viên nang và các chế phẩm giải phóng chậm.
CAS NO:77-94-1
EC NO:201-071-2
Công thức phân tử:C18H32O7
Khối lượng phân tử:360.4425
Tên khác:; Tributyl citrate; Tributyl citrate; Tributyl citrate; Acetate tributyl citrate;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Carboxylic Acid Derivatives/Esters |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
