m-Xylenediamin
Sản phẩm khác
Ứng dụng chính
Chất làm đông nhựa epoxy:
Là chất làm đông quan trọng cho nhựa epoxy hiệu suất cao, đặc biệt phù hợp cho các trường hợp cần làm đông nhanh, độ kết dính cao và khả năng chịu hóa chất (như vật liệu composite, sơn, chất kết dính);
Nhựa sau khi làm đông có các tính năng cơ học xuất sắc (chống va đập, chịu mài mòn) và khả năng chịu ẩm nhiệt, phù hợp cho môi trường ẩm ướt hoặc nhiệt độ cao (như lớp phủ tàu biển, thiết bị hóa học).
Nguyên liệu polyurethane:
Phản ứng với axit dicnh hoặc este dicnh để tạo ra polyamide (PA), dùng cho nhựa kỹ thuật hiệu suất cao;
Phản ứng với diisocyanate để tổng hợp polyurea, dùng cho elastomer, chất làm kín, v.v., có khả năng chịu thời tiết và chống ăn mòn tốt hơn polyurethane thông thường.
Trung gian tổng hợp hữu cơ:
Tổng hợp các hợp chất dị vòng (như benzimidazole, dẫn xuất piperazine), dùng cho các phân tử hoạt tính trong dược phẩm và thuốc bảo vệ thực vật;
Chuẩn bị trung gian cho thuốc nhuộm và sắc tố, thông qua nhóm amin để đưa vào các nhóm chức năng, điều chỉnh màu sắc và độ ổn định.
Các ứng dụng khác:
Chelate kim loại: Sử dụng hai nhóm amin để tạo chelate ổn định với ion kim loại (như Cu2+, Ni2+), dùng cho tách kim loại hoặc dung dịch mạ điện;
Chất liên kết chéo: Dùng cho phụ liệu dệt, chất xử lý giấy, cải thiện độ bền kéo và khả năng chịu nước của vật liệu.
CAS NO:1477-55-0
EC NO:216-032-5
Công thức phân tử:C8H14N2
Khối lượng phân tử:138.2091
Tên khác:;1,3-Benzenedimethanamine;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Amines/Dimethylamine |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
