China 1,5-pentanediol - China Supplier
China 1,5-pentanediol - China Supplier

1,5-pentanediol

Giá:Thỏa thuận
Danh mục ngành nghề: Chemicals/Coating Solvents/Propylene Glycols
Danh mục sản phẩm:
Thương hiệu:
Thông số:


Contact Info
  • Địa chỉ:上海宝山区城银路525号, Mã bưu chính:
  • Liên hệ: 袁帅
  • ĐT:021-62148444 、021-6218433 、021-62148466
  • Email:

Sản phẩm khác

Mô tả
Thông tin bổ sung

  Mục đích sử dụng:

  Lĩnh vực vật liệu tổng hợp: Là nguyên liệu quan trọng để sản xuất nhựa polyester, được sử dụng rộng rãi để sản xuất sợi, màng nhựa, phôi chai và các sản phẩm khác. Cũng là nguyên liệu để sản xuất polycarbonate diol, có ứng dụng quan trọng trong lĩnh vực polyurethane.

  Lĩnh vực dược phẩm: Nó và các dẫn xuất của nó đóng vai trò then chốt trong tổng hợp thuốc, đặc biệt có vai trò quan trọng trong sản xuất thuốc tim mạch và thuốc chống nhiễm trùng.

  Lĩnh vực mỹ phẩm: Có thể được sử dụng làm chất dưỡng ẩm, dung môi và chất ổn định, giúp duy trì kết cấu và hiệu quả của mỹ phẩm, đồng thời có tính tương thích tốt với da.

  Lĩnh vực khác: Cũng có thể được sử dụng làm dung môi cho dầu cắt gọt, chất tẩy rửa đặc biệt, sơn nhũ tương, dung môi hoặc chất làm ẩm cho mực in. Cũng có thể được sử dụng để sản xuất chất làm dẻo, dầu phanh, nhựa alkyd, v.v., đồng thời có thể trộn với các phụ gia khác trong lĩnh vực chất bôi trơn để sản xuất các sản phẩm bôi trơn hiệu suất cao, sử dụng cho thiết bị công nghiệp, động cơ ô tô, v.v.

  Lĩnh vực ứng dụng cốt lõi

  1. Mỹ phẩm và Chăm sóc cá nhân

  Chất dưỡng ẩm:

  Kết hợp với các phân tử nước thông qua liên kết hydro để tạo thành màng dưỡng ẩm, thâm nhập vào lớp sừng để tăng độ kết dính của tế bào, giảm mất nước qua da (TEWL). Nồng độ thêm điển hình là 0,5-5%, có thể giảm TEWL 32-45%.

  Phối hợp với trehalose, allantoin, natri hyaluronate (3:0,5-1:0,2-1:0,04-0,06), thời gian dưỡng ẩm kéo dài đáng kể, đồng thời làm dịu da.

  Chất tăng hiệu quả bảo quản: Phá hủy cấu trúc màng tế bào của vi sinh vật, gây nhiễu hoạt động của enzyme, tác dụng hiệp đồng với các chất bảo quản khác. Nồng độ 3,2% có thể đạt được khả năng ức chế vi khuẩn phổ rộng, giảm lượng chất bảo quản truyền thống.

  Dung môi và điều chỉnh cảm giác trên da: Dung hòa các thành phần hòa tan trong chất béo/nước, cải thiện tính lan tỏa và tính thấm của công thức, giảm cảm giác nhờn rít, nồng độ ứng dụng điển hình là 2-8%.

  2. Vật liệu Polyurethane và Polyester hiệu suất cao

  Elastomer Polyurethane:

  Làm chất nối mạch phản ứng với isocyanate, nâng cao độ bền cơ học của vật liệu (độ bền kéo tăng 20%), khả năng chịu nước (tỷ lệ hấp thụ nước < 0,5%) và khả năng chịu nhiệt (nhiệt độ chuyển đổi thủy tinh tăng 15°C), dùng cho các bộ phận treo ô tô, con lăn công nghiệp, v.v.

  Tổng hợp polyurethane nhiệt dẻo (TPU), cải thiện độ dẻo dai ở nhiệt độ thấp (nhiệt độ giòn -40°C), dùng cho ủng trượt tuyết, vỏ bảo vệ điện thoại, v.v.

  Polyester phân hủy sinh học: Trùng hợp với 1,4-butanediol để tạo ra poly(butylene succinate) (PBS), tỷ lệ phân hủy trên 80% trong vòng 6 tháng trong đất, dùng cho vật liệu bao bì và màng phủ nông nghiệp.

  3. Vật liệu Điện tử và Năng lượng mới

  Chất tẩy rửa bán dẫn: 1,5-Pentanediol độ tinh khiết cao (độ tinh khiết ≥ 99,99%) được sử dụng cho chất kháng quang bán dẫn, tính bay hơi thấp (tốc độ bay hơi chỉ bằng 0,05 lần so với butyl acetate) đảm bảo độ chính xác khắc, phù hợp cho quy trình dưới 14nm.

  Chất kết dính pin: Cải thiện độ bám dính và tính dẫn điện của vật liệu điện cực, giảm mật độ gói pin (giảm 15% trọng lượng), nâng cao khả năng vận hành của xe điện.

  4. Dược phẩm và Hóa chất tinh

  Liên kết dược phẩm:

  Tổng hợp thuốc chống động kinh, thuốc hạ lipid máu, v.v., hoặc làm chất mang thuốc để cải thiện tính phân tán của thuốc khó tan (ví dụ: lượng thuốc tải trong huyền nano tăng 3 lần);

  Dùng để tổng hợp chỉ khâu tự tiêu, phân hủy hoàn toàn trong cơ thể sau 6-12 tháng.

  Hương liệu và Mùi hương: Sử dụng một lượng nhỏ để pha chế hương liệu trái cây (như hương táo, lê), hoặc làm chất dưỡng ẩm trong sản phẩm chăm sóc da, tăng cường khả năng thấm qua da (tỷ lệ thấm tăng 40%)

CAS NO:111-29-5

EC NO:203-854-4

Công thức phân tử:C5H12O2

Khối lượng phân tử:104.1476

Tên khác:;1,5-Dihydroxypentane;Pentamethylene glycol;

Công thức cấu trúc:1,5-Pentanediol 111-29-5

Danh mục ngành nghề: Chemicals/Coating Solvents/Propylene Glycols
Danh mục sản phẩm:
Thương hiệu:
Thông số:
Kho hàng:
Xuất xứ:
About Toocle.com -  Toocle Partnership -  Toocle Services -  Toocle Agents
Copyright © Toocle.com. All Rights Reserved.
(浙)-经营性-2023-0192
ChatGlobal Chat Now