Ethyl 4,4,4-trifluoroacetoacetate
Sản phẩm khác
Ứng dụng chính
Trung gian tổng hợp dược phẩm:
Là nguyên liệu quan trọng để tổng hợp các loại thuốc chứa fluor, ví dụ dùng để chế tạo thuốc kháng sinh nhóm fluorquinolone (như norfloxacin), thuốc chống động kinh, thuốc hạ đường huyết, v.v. Cấu trúc chứa fluor có thể tăng cường độ tan trong lipid và hoạt tính sinh học của thuốc, đồng thời kéo dài thời gian bán thải chuyển hóa.
Có thể tổng hợp các hợp chất dị vòng như pyrazole, pyrimidine thông qua phản ứng vòng hóa, các dị vòng này là khung xương cốt của nhiều phân tử thuốc.
Tổng hợp thuốc bảo vệ thực vật:
Dùng để chế tạo herbicide, thuốc trừ sâu và thuốc diệt nấm chứa fluor. Việc đưa nguyên tử fluor vào có thể cải thiện tính chọn lọc và hiệu lực của thuốc bảo vệ thực vật, giảm thiểu tác động đến các sinh vật không phải mục tiêu.
Khối xây dựng trong tổng hợp hữu cơ:
Là hợp chất β-dicarbonyl, có thể tham gia vào các phản ứng như cộng Michael, ankyl hóa, acyl hóa để xây dựng khung xương phân tử hữu cơ phức tạp. Ví dụ, enolat của nó phản ứng với halogenated hydrocarbon có thể đưa vào nhóm alkyl, từ đó chuyển đổi tiếp thành các hợp chất đa chức năng.
Trong tổng hợp thuốc nhuộm và hương liệu, có thể đưa nguyên tử fluor vào thông qua phản ứng ngưng tụ để cải thiện độ ổn định màu sắc hoặc độ lưu hương của sản phẩm.
CAS NO:372-31-6
EC NO:206-750-7
Công thức phân tử:C6H7F3O3
Khối lượng phân tử:184.11
Tên khác:;ETFAA;Ethyl 4,4,4-trifluoroacetoacetate;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Coating Solvents/Ester Solvents |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
