Triethanolamine
Sản phẩm khác
Ứng dụng chính
Lĩnh vực hoạt động bề mặt và hóa phẩm hàng ngày:
Làm chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất điều chỉnh pH, được sử dụng rộng rãi trong mỹ phẩm (như kem dưỡng da, dầu gội đầu, sữa tắm) và chất tẩy rửa. Tính kiềm yếu của nó có thể trung hòa các thành phần axit trong công thức, ổn định pH của sản phẩm, đồng thời tính kỵ nước của nhóm hydroxyl có thể tăng cường hiệu quả giữ ẩm cho da.
Được sử dụng để chuẩn bị xà phòng axit béo hoặc chất tẩy rửa, cải thiện khả năng tạo bọt và độ ổn định của sản phẩm.
Lĩnh vực công nghiệp:
Gia công kim loại: Là thành phần của dung dịch cắt gọt kim loại, chất chống rỉ, sử dụng tính chất tạo phức của nó để bám vào bề mặt kim loại, ngăn ngừa oxy hóa và rỉ sét; cũng có thể làm phụ gia cho dung dịch mạ điện, cải thiện độ đồng đều của lớp mạ.
Sơn và mực in: Làm chất trung hòa để điều chỉnh pH của sơn gốc nước, tăng cường độ ổn định và tính lưu động của sơn; đồng thời có thể thúc đẩy phân tán sắc tố, cải thiện độ bám dính của lớp phủ.
Tổng hợp polyurethane: Làm chất mở chuỗi và chất xúc tác, tham gia vào tổng hợp bọt polyurethane, đàn hồi, điều chỉnh độ cứng và độ dẻo của sản phẩm.
Công nghiệp dệt: Dùng làm chất làm mềm sợi, chất chống tĩnh điện, cải thiện cảm giác khi chạm và tính chống tĩnh điện của vải.
Y tế và Nông nghiệp:
Trong y tế làm chất đệm (điều chỉnh pH dung dịch thuốc) hoặc chất trợ dung, giúp hòa tan các thuốc khó tan; cũng có thể dùng để chuẩn bị thuốc gây tê tại chỗ, giảm cảm giác đau khi tiêm.
Trong nông nghiệp làm phụ gia phân bón, thúc đẩy sự hấp thụ vi lượng nguyên tố của thực vật; hoặc làm chất nhũ hóa thuốc bảo vệ thực vật, nâng cao độ ổn định của hiệu quả thuốc.
Các ứng dụng khác: Dùng để khử lưu huỳnh khí tự nhiên, phản ứng với hydro sulfide tạo thành muối ổn định, giảm hàm lượng lưu huỳnh trong khí.
Làm phụ gia bê tông, cải thiện tính dẻo và độ bền của bê tông.
Trong tổng hợp hữu cơ làm chất xúc tác kiềm hoặc trung gian, tham gia vào các phản ứng như tráng đổi, ngưng tụ, v.v.
CAS NO:102-71-6
EC NO:203-049-8
Công thức phân tử:C6H15NO3
Khối lượng phân tử:149.1882
Tên khác:;2,2',2''-nitilotriethanol;TEA;aminotriethanol;tri(2-hydroxyethyl)amine;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Amines/Triethanolamine |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
