Kali bromua
Sản phẩm khác
Ứng dụng chính
Lĩnh vực y tế:
Trước đây được dùng làm thuốc an thần và thuốc chống co giật, để điều trị động kinh, mất ngủ, suy nhược thần kinh, v.v. (thông qua việc ức chế tính kích thích của hệ thần kinh trung ương, tác dụng tương tự như ammonium bromide nhưng tác dụng phụ tương đối nhỏ hơn, hiện nay ứng dụng lâm sàng đã giảm, được thay thế bằng các thuốc an toàn hơn).
Dùng để bào chế thuốc giãn đồng tử trong khám mắt, hoặc làm phụ liệu cho một số loại thuốc.
Phân tích và phòng thí nghiệm:
Làm thuốc thử phân tích, dùng để xác định các ion kim loại như bạc, đồng, chì trong phân tích hóa học, hoặc làm nguồn brom tham gia vào phản ứng tổng hợp hữu cơ.
Trong phương pháp quang phổ, dùng để bào chế dung dịch chuẩn hoặc làm chất trợ dung, tăng cường độ tan của một số chất.
Dùng để chuẩn bị dung dịch chuẩn bromide, hiệu chuẩn thiết bị hoặc xác minh phương pháp phân tích.
Nhiếp ảnh và hình ảnh:
Là thành phần quan trọng của nhũ cảm trong nhiếp ảnh phim truyền thống, bạc bromide (được tạo ra từ phản ứng giữa kali bromide và bạc nitrat) nhạy cảm với ánh sáng, là chất cốt lõi của lớp cảm quang trên phim, dùng để ghi lại hình ảnh.
Các lĩnh vực khác:
Trong khoan dầu mỏ, làm phụ gia cho dung dịch hoàn thành giếng, điều chỉnh mật độ và tính chất của dung dịch khoan.
Dùng để chế tạo cửa sổ kali bromide (trong phân tích quang phổ hồng ngoại, do khả năng truyền qua ánh sáng hồng ngoại tốt, được dùng làm vật liệu buồng mẫu)
CAS NO:7758-02-3
EC NO:231-830-3
Công thức phân tử:BrK
Khối lượng phân tử:119.0023
Tên khác:;Kali bromide, dung dịch chuẩn;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Inorganic Salts/Bromides |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
