Triisopropanolamine
Sản phẩm khác
Ứng dụng chính
Phụ gia xi măng và bê tông:
Làm chất làm sớm cường độ và chất giảm nước: Khi thêm một lượng nhỏ triisopropanolamine (thường từ 0,01% - 0,1%) vào bê tông, có thể thúc đẩy phản ứng ngậm nước của silicat tricalci (C₃S) trong xi măng, tăng tốc độ phát triển cường độ ban đầu (đặc biệt trong môi trường nhiệt độ thấp), đồng thời cải thiện tính lưu động và tính dẻo của bê tông;
Khử các ion kim loại: Tạo phức chất với các ion kim loại như Fe³⁺, Al³⁺ trong xi măng, giảm thiểu sự cản trở quá trình ngậm nước của các tạp chất có hại, nâng cao cường độ后期 và độ bền của bê tông.
Gia công kim loại và xử lý bề mặt:
Làm chất ức chế ăn mòn: Trong dung dịch cắt gọt kim loại, chất chống rỉ, thông qua việc tạo màng bảo vệ trên bề mặt kim loại để ức chế ăn mòn kim loại;
Phụ gia mạ điện: Dùng trong dung dịch mạ điện, cải thiện độ đồng đều và độ bóng của lớp mạ (như lớp mạ niken, crom), làm tinh hạt.
Chất tẩy rửa và hoạt động bề mặt:
Tổng hợp hoạt động bề mặt không ion (như phản ứng với axit béo để tạo este), dùng trong chất tẩy rửa, chất nhũ hóa, đặc biệt phù hợp với môi trường nước cứng (do có khả năng khử các ion canxi, magiê);
Làm chất điều chỉnh pH cho chất tẩy rửa, duy trì hệ thống ở tính kiềm yếu, tăng cường khả năng làm sạch.
Dược phẩm và mỹ phẩm:
Trung gian dược phẩm: Dùng để tổng hợp thuốc gây tê tại chỗ, thuốc kháng histamine, v.v., tận dụng tính kiềm của nhóm amin và tính tan trong nước của nhóm hydroxyl;
Phụ gia mỹ phẩm: Làm chất đệm pH, chất giữ ẩm, dùng trong sản phẩm chăm sóc da, dầu gội đầu, nhẹ nhàng và ít kích ứng.
Lĩnh vực khác:
Chất xúc tác cho bọt polyurethane (thúc đẩy phản ứng giữa isocyanate và polyol);
Trong công nghiệp dệt làm chất làm mềm, chất chống tĩnh điện;
Phụ gia dầu bôi trơn, cải thiện tính chống oxy hóa và tính chống mài mòn.
CAS NO:122-20-3
EC NO:204-528-4
Công thức phân tử:C9H22NO3
Khối lượng phân tử:192.2753
Tên khác:;1,1',1''-nitrilo-tri-2-propanol;1''-nitrilo-tri-2-propanol;triisopropanolamine;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Coating Solvents/Isopropanol |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
