N-etylmorpholin
Sản phẩm khác
Ứng dụng chính
Trung gian tổng hợp hữu cơ: Dùng để chế tạo thuốc, thuốc trừ sâu, chất hoạt động bề mặt, v.v. Ví dụ, làm chất amin hóa trong tổng hợp thuốc, tham gia xây dựng các hợp chất dị vòng chứa nitơ; hoặc dùng để tổng hợp chất chống nấm, thuốc gây tê tại chỗ, v.v.
Dung môi và chất xúc tác: Do tính cực và tính kiềm, có thể làm dung môi phản ứng (như dùng cho phản ứng xúc tác trong tổng hợp polyurethane), cũng có thể làm chất trung hòa axit-bazơ hoặc chất xúc tác chuyển pha, thúc đẩy quá trình phản ứng không đồng nhất.
Chất ức chế ăn mòn: Trong gia công kim loại hoặc xử lý nước, tận dụng tính kiềm và tính hấp phụ, làm chất ức chế ăn mòn bề mặt kim loại, ức chế phản ứng ăn mòn.
Ngành công nghiệp Polyurethane: Làm chất xúc tác trong sản xuất bọt xốp polyurethane, thúc đẩy phản ứng giữa isocyanate và nhóm hydroxyl, điều chỉnh tốc độ đông cứng của bọt xốp.
CAS NO:100-74-3
EC NO:202-885-0
Công thức phân tử:C6H14NO
Khấu lượng phân tử:116.1809
Tên khác:;Ethyl oxazinan;N-Ethyl morpholine;4-Ethyl morpholine;N-Ethyl tetrahydro-1,4-oxazine;Ethyl morpholine;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Heterocyclic Compounds/Morpholine |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
