Diethylamine
Sản phẩm khác
Ứng dụng chính
Trung gian tổng hữu cơ:
Lĩnh vực dược phẩm: dùng để tổng hợp thuốc gây tê tại chỗ (như Procaine), thuốc chống sốt rét, thuốc kháng histamine, v.v.;
Lĩnh vực thuốc bảo vệ thực vật: chế tạo thuốc trừ sâu (như trung gian Imidacloprid), thuốc diệt cỏ, thuốc diệt nấm;
Thuốc nhuộm và phụ trợ: tổng hợp trung gian thuốc nhuộm, chất xúc tiến cao su (như diethyl dithiocarbamate), chất hoạt động bề mặt (như chất làm mềm dạng cation).
Chất làm sạch khí: sử dụng tính kiềm mạnh để hấp thụ các thành phần axit trong khí công nghiệp (như H₂S, CO₂), hiệu quả cao hơn monoethylamine, thường dùng cho quy trình khử lưu huỳnh trong nhà máy lọc dầu và xử lý khí đốt tự nhiên.
Chất xúc tác và phụ gia:
Làm chất xúc tác cho phản ứng trùng hợp (như dùng cho bọt polyurethane, đóng rắn nhựa epoxy);
Trong công nghiệp mạ điện dùng làm chất làm bóng, cải thiện độ đồng đều của lớp mạ;
Trong công nghiệp cao su dùng làm nguyên liệu chất xúc tiến lưu hóa.
Dung môi và chất chiết xuất: dùng làm dung môi cho một số phản ứng hữu cơ, hoặc làm chất chiết xuất để tách kim loại hiếm (như chiết xuất các ion cụ thể từ nguyên tố đất hiếm)
CAS NO:109-89-7
EC NO:203-716-3
Công thức phân tử:C4H11N
Khối lượng phân tử:73.1442
Tên khác:
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Amines/Ethylamine |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
